Ý nghĩa tên · Hán Việt

Ý nghĩa tên Hào, Hảo, Hạo

Không dấu cùng viết là "hao" nhưng 3 tên có chữ Hán và nghĩa khác nhau — đặt tên cần ghi đúng dấu.

豪14 nét Khang Hy

Tên Hào

Hào kiệt.

  • Chữ Hán: 豪
  • Ngũ hành: Thủy (theo nghĩa)
  • Âm (số nét chẵn)
  • Thanh huyền · bằng
  • Thường đặt cho bé trai

Nghĩa chữ 豪 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Con hào, một loài thú như loài lợn.
  2. Sáng suốt, trí tuệ hơn trăm người gọi là hào. Như hào kiệt 豪傑.
  3. Làm một người chúa trùm trong một bọn cũng gọi là hào. Như hương hào 鄉豪 người trùm trong một làng.
  4. Hào hiệp, ý khí phi thường cũng gọi là hào. Như hào cử 豪舉 làm nên việc phi thường, hào ẩm 豪飲 uống rượu khỏe hơn người, thi hào 詩豪 bậc làm thơ giỏi hơn người.

Tên đệm hay đi cùng tên Hào

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Thủy

好6 nét Khang Hy

Tên Hảo

Tốt đẹp.

  • Chữ Hán: 好
  • Ngũ hành: Thổ (theo nghĩa)
  • Âm (số nét chẵn)
  • Thanh hỏi · trắc
  • Thường đặt cho bé gái

Nghĩa chữ 好 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Tốt, hay.
  2. Cùng thân. Bạn bè chơi thân với nhau gọi là tương hảo 相好.
  3. Xong. Tục cho làm xong một việc là hảo.
  4. Một âm là hiếu, nghĩa là yêu thích.

Chữ 好 còn đọc là: hiếu.

Tên đệm hay đi cùng tên Hảo

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Thổ

浩11 nét Khang Hy

Tên Hạo

Bao la, rộng lớn.

  • Chữ Hán: 浩
  • Ngũ hành: Thủy (theo bộ thủ)
  • Dương (số nét lẻ)
  • Thanh nặng · trắc
  • Thường đặt cho bé trai

Nghĩa chữ 浩 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Hạo hạo 浩浩 mông mênh. Như hạo hạo thao thiên 浩浩滔天 mông mênh cả trời.
  2. Hạo nhiên 浩然 thẳng băng. Như ngô nhiên hậu hạo nhiên hữu quy chí 吾然後浩然有歸志 (Mạnh Tử 孟子) rồi ta thẳng băng có chí về, ý nói về thẳng không đoái lại nữa.
  3. Chính đại. Như ngã thiện dưỡng ngô hạo nhiên chi khí 我善養吾浩然之氣 (Mạnh Tử 孟子) ta khéo nuôi cái khí chính đại của ta.
  4. Nhiều. Như hạo phồn 浩繁 nhiều nhõi, bề bộn.

Tên đệm hay đi cùng tên Hạo

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Thủy

Cả họ tên được bao nhiêu điểm?

Ý nghĩa một chữ mới là một phần. Công cụ Đánh giá tên chấm cả họ tên theo Ngũ cách 81 số lý, ngũ hành giữa các chữ, âm dương, âm điệu và độ hợp Bát Tự của bé.