妙7 nét Khang Hy
Tên Diệu
Tinh diệu.
- Chữ Hán: 妙
- Ngũ hành: Thủy (theo nghĩa)
- Dương (số nét lẻ)
- Thanh nặng · trắc
- Thường đặt cho bé gái
Nghĩa chữ 妙 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Khéo, hay, thần diệu lắm. Tinh thần khéo léo mầu nhiệm không thể nghĩ nghị được gọi là diệu. Tuổi trẻ gọi là diệu niên 妙年.
Tên đệm hay đi cùng tên Diệu
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
