Ý nghĩa tên · Hán Việt

Ý nghĩa tên Diệu

Tinh diệu. Chữ Hán, số nét, ngũ hành và những tên đệm hay đi cùng tên Diệu.

妙7 nét Khang Hy

Tên Diệu

Tinh diệu.

  • Chữ Hán: 妙
  • Ngũ hành: Thủy (theo nghĩa)
  • Dương (số nét lẻ)
  • Thanh nặng · trắc
  • Thường đặt cho bé gái

Nghĩa chữ 妙 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Khéo, hay, thần diệu lắm. Tinh thần khéo léo mầu nhiệm không thể nghĩ nghị được gọi là diệu. Tuổi trẻ gọi là diệu niên 妙年.

Tên đệm hay đi cùng tên Diệu

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Thủy

Cả họ tên được bao nhiêu điểm?

Ý nghĩa một chữ mới là một phần. Công cụ Đánh giá tên chấm cả họ tên theo Ngũ cách 81 số lý, ngũ hành giữa các chữ, âm dương, âm điệu và độ hợp Bát Tự của bé.