斌11 nét Khang Hy
Tên Bân
Văn võ song toàn.
- Chữ Hán: 斌
- Ngũ hành: Thủy (theo nghĩa)
- Dương (số nét lẻ)
- Thanh ngang · bằng
- Thường đặt cho bé trai
Nghĩa chữ 斌 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Lịch thiệp, không văn hoa quá không mộc mạc quá gọi là bân.
Tên đệm hay đi cùng tên Bân
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
