涵12 nét Khang Hy
Tên Hàm
Bao dung.
- Chữ Hán: 涵
- Ngũ hành: Thủy (theo bộ thủ)
- Âm (số nét chẵn)
- Thanh huyền · bằng
- Dùng được cho cả trai và gái
Nghĩa chữ 涵 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Nước nươm. Như hàm nhu 涵濡 nươm thấm, cũng dùng để ví dụ với sự ân trạch.
- Hàm dung, độ lượng lớn lao gọi là hải hàm 海涵. Bề trong tốt đẹp mà không lộ ra ngoài gọi là hồn hàm 渾涵 hay hàm súc 涵蓄.
- Lấy học vấn mà biến hóa khí chất gọi là hàm dưỡng 涵養, lấy giáo dục mà chuyển di phong tục gọi là hàm dục 涵育.
Tên đệm hay đi cùng tên Hàm
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
