北5 nét Khang Hy
Tên Bắc
Phương Bắc.
- Chữ Hán: 北
- Ngũ hành: Thủy (theo nghĩa)
- Dương (số nét lẻ)
- Thanh sắc · trắc
- Thường đặt cho bé trai
Nghĩa chữ 北 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Phương bắc.
- Trái, cùng ngang trái nhau. Như sĩ vô phản bắc chi tâm 士無反北之心 tướng sĩ không có lòng ngang trái.
- Thua. Như tam chiến tam bắc 三戰三北 đánh ba trận thua cả ba.
Tên đệm hay đi cùng tên Bắc
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
