Ý nghĩa tên · Hán Việt

Ý nghĩa tên Bắc

Phương Bắc. Chữ Hán, số nét, ngũ hành và những tên đệm hay đi cùng tên Bắc.

北5 nét Khang Hy

Tên Bắc

Phương Bắc.

  • Chữ Hán: 北
  • Ngũ hành: Thủy (theo nghĩa)
  • Dương (số nét lẻ)
  • Thanh sắc · trắc
  • Thường đặt cho bé trai

Nghĩa chữ 北 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Phương bắc.
  2. Trái, cùng ngang trái nhau. Như sĩ vô phản bắc chi tâm 士無反北之心 tướng sĩ không có lòng ngang trái.
  3. Thua. Như tam chiến tam bắc 三戰三北 đánh ba trận thua cả ba.

Tên đệm hay đi cùng tên Bắc

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Thủy

Cả họ tên được bao nhiêu điểm?

Ý nghĩa một chữ mới là một phần. Công cụ Đánh giá tên chấm cả họ tên theo Ngũ cách 81 số lý, ngũ hành giữa các chữ, âm dương, âm điệu và độ hợp Bát Tự của bé.