平5 nét Khang Hy
Tên Bình
Bình yên.
- Chữ Hán: 平
- Ngũ hành: Thủy (theo nghĩa)
- Dương (số nét lẻ)
- Thanh huyền · bằng
- Dùng được cho cả trai và gái
Nghĩa chữ 平 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Bằng phẳng. Như thủy bình 水平 nước phẳng, địa bình 地平đất phẳng. Hai bên cách nhau mà cùng tiến lên đều nhau gọi là bình hành tuyến 平行線.
- Bằng nhau. Như bình đẳng 平等 bằng đẳng, bình chuẩn 平準 quân san thuế mà bằng nhau, v.v. Nay gọi sự đem gạo nhà nước ra bán rẻ cho giá gạo khỏi kém là bình thiếu 平糶 là bởi nghĩa đó.
- Bình trị. Chịu phục mà không dám chống lại gọi là bình phục 平服, yên lặng vô sự gọi là bình yên 平安 hay thái bình 太平.
- Hòa bình, sự gì làm cho trong lòng tấm tức gọi là bất bình 不平.
Chữ 平 còn đọc là: biền.
Tên đệm hay đi cùng tên Bình
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
