Ý nghĩa tên · Hán Việt

Ý nghĩa tên Bội

Ngọc đeo. Chữ Hán, số nét, ngũ hành và những tên đệm hay đi cùng tên Bội.

佩8 nét Khang Hy

Tên Bội

Ngọc đeo.

  • Chữ Hán: 佩
  • Ngũ hành: Thủy (theo nghĩa)
  • Âm (số nét chẵn)
  • Thanh nặng · trắc
  • Thường đặt cho bé gái

Nghĩa chữ 佩 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Đeo, đeo vàng ngọc làm đồ trang sức là bội. Như bội ngọc 佩玉 đeo ngọc, bội đao 佩刀 đeo dao, v.v.
  2. Nhớ mãi. Như bội phục 佩服 phục mãi. phục mãi như đeo vào mình không bao giờ quên.

Tên đệm hay đi cùng tên Bội

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Thủy

Cả họ tên được bao nhiêu điểm?

Ý nghĩa một chữ mới là một phần. Công cụ Đánh giá tên chấm cả họ tên theo Ngũ cách 81 số lý, ngũ hành giữa các chữ, âm dương, âm điệu và độ hợp Bát Tự của bé.