佩8 nét Khang Hy
Tên Bội
Ngọc đeo.
- Chữ Hán: 佩
- Ngũ hành: Thủy (theo nghĩa)
- Âm (số nét chẵn)
- Thanh nặng · trắc
- Thường đặt cho bé gái
Nghĩa chữ 佩 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Đeo, đeo vàng ngọc làm đồ trang sức là bội. Như bội ngọc 佩玉 đeo ngọc, bội đao 佩刀 đeo dao, v.v.
- Nhớ mãi. Như bội phục 佩服 phục mãi. phục mãi như đeo vào mình không bao giờ quên.
Tên đệm hay đi cùng tên Bội
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
