瀛20 nét Khang Hy
Tên Doanh
Biển lớn.
- Chữ Hán: 瀛
- Ngũ hành: Thủy (theo bộ thủ)
- Âm (số nét chẵn)
- Thanh ngang · bằng
- Dùng được cho cả trai và gái
Nghĩa chữ 瀛 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Bể.
- Doanh hoàn 瀛寰 thiên hạ, bốn bể muôn nước.
- Doanh châu 瀛洲 ngày xưa cho là chỗ tiên ở, nay ta gọi các gia quyến nhà người khác là doanh quyến 瀛眷 nghĩa là ca tụng như dòng dõi nhà tiên vậy.
Tên đệm hay đi cùng tên Doanh
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
