伯7 nét Khang Hy
Tên Bá
Bậc đứng đầu.
- Chữ Hán: 伯
- Ngũ hành: Thủy (theo nghĩa)
- Dương (số nét lẻ)
- Thanh sắc · trắc
- Thường đặt cho bé trai
Nghĩa chữ 伯 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Bác, anh bố gọi là bá phụ 伯父. Đàn bà gọi anh chồng là bá.
- Tước bá, đời xưa chế ra năm tước là. công hầu bá tử nam 公侯伯子男.
- Cùng nghĩa như chữ bá 霸 là một vua chư hầu giỏi, đứng lên đốc suất cả các vua chư hầu về chầu phục thiên tử.
Tên đệm hay đi cùng tên Bá
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
