高10 nét Khang Hy
Tên Cao
Cao cả.
- Chữ Hán: 高
- Ngũ hành: Thổ (theo nghĩa)
- Âm (số nét chẵn)
- Thanh ngang · bằng
- Thường đặt cho bé trai
Nghĩa chữ 高 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Cao. Trái lại với thấp. Như sơn cao thủy thâm山高水深 núi cao sông sâu.
- Kiêu, đắt. Như nói giá kiêu giá hạ vậy.
- Không thể với tới được gọi là cao. Như đạo cao 道高.
- Cao thượng, khác hẳn thói tục. Như cao nhân 高人 người cao thượng. Nguyễn Du 阮攸. Thạch ẩn cao nhân ốc 石隱高人屋 (Đào Hoa dịch đạo trung 桃化驛道中) đá che khuất nhà bậc cao nhân.
Tên đệm hay đi cùng tên Cao
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
