Tên Hương
Hương thơm.
- Chữ Hán: 香
- Ngũ hành: Mộc (theo nghĩa)
- Dương (số nét lẻ)
- Thanh ngang · bằng
- Thường đặt cho bé gái
Nghĩa chữ 香 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Hơi thơm.
- Phàm thứ cây cỏ nào có chất thơm đều gọi là hương. Như đàn hương 檀香 cây đàn thơm, ta gọi là trầm bạch. Nguyễn Du 阮攸. Nhất chú đàn hương tiêu tuệ nghiệp 一炷檀香消慧業 (Vọng Quan Âm miếu 望觀音廟) đốt nén hương đàn để tiêu tan nghiệp chướng do trí tuệ gây ra.
- Lời khen lao.
Tên đệm hay đi cùng tên Hương
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
- Nhật Hương日 · Mặt trời87
- Hỷ Hương喜 · Vui mừng86
- Thục Hương淑 · Hiền thục86
- Ánh Hương映 · Ánh sáng rạng rỡ84
- Hiểu Hương曉 · Hiểu biết84
- Nhã Hương雅 · Nhã nhặn84
- Phúc Hương福 · Phúc lành84
- Phụng Hương鳳 · Chim phượng84
- Phước Hương福 · Phúc lành84
- Thảo Hương草 · Cỏ thơm84
- Vịnh Hương詠 · Ngâm vịnh84
- Yến Hương燕 · Chim yến84
