Ý nghĩa tên · Hán Việt

Ý nghĩa tên Hương, Hướng, Hưởng

Không dấu cùng viết là "huong" nhưng 3 tên có chữ Hán và nghĩa khác nhau — đặt tên cần ghi đúng dấu.

香9 nét Khang Hy

Tên Hương

Hương thơm.

  • Chữ Hán: 香
  • Ngũ hành: Mộc (theo nghĩa)
  • Dương (số nét lẻ)
  • Thanh ngang · bằng
  • Thường đặt cho bé gái

Nghĩa chữ 香 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Hơi thơm.
  2. Phàm thứ cây cỏ nào có chất thơm đều gọi là hương. Như đàn hương 檀香 cây đàn thơm, ta gọi là trầm bạch. Nguyễn Du 阮攸. Nhất chú đàn hương tiêu tuệ nghiệp 一炷檀香消慧業 (Vọng Quan Âm miếu 望觀音廟) đốt nén hương đàn để tiêu tan nghiệp chướng do trí tuệ gây ra.
  3. Lời khen lao.

Tên đệm hay đi cùng tên Hương

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Mộc

向6 nét Khang Hy

Tên Hướng

Hướng thiện.

  • Chữ Hán: 向
  • Ngũ hành: Thủy (theo nghĩa)
  • Âm (số nét chẵn)
  • Thanh sắc · trắc
  • Dùng được cho cả trai và gái

Nghĩa chữ 向 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Ngoảnh về, hướng về. Ngoảnh về phương vị nào gọi là hướng. Như nam hướng 南向 ngoảnh về hướng nam, bắc hướng 北向 ngoảnh về hướng bắc, v.v. Ý chí ngả về mặt nào gọi là chí hướng 志向, xu hướng 趨向, v.v.
  2. Ngày xưa. Như hướng giả 向者 trước ấy.
  3. Sắp. Như hướng thần 向晨 sắp sáng.

Tên đệm hay đi cùng tên Hướng

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Thủy

享8 nét Khang Hy

Tên Hưởng

Hưởng phúc.

  • Chữ Hán: 享
  • Ngũ hành: Thổ (theo nghĩa)
  • Âm (số nét chẵn)
  • Thanh hỏi · trắc
  • Dùng được cho cả trai và gái

Nghĩa chữ 享 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Dâng, đem đồ lễ lên dâng người trên hay đem cúng tế gọi là hưởng. thết đãi khách khứa cũng gọi là hưởng.
  2. Hưởng thụ. Như hưởng phúc 享福 được hưởng thụ phúc trời.

Tên đệm hay đi cùng tên Hưởng

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Thổ

Cả họ tên được bao nhiêu điểm?

Ý nghĩa một chữ mới là một phần. Công cụ Đánh giá tên chấm cả họ tên theo Ngũ cách 81 số lý, ngũ hành giữa các chữ, âm dương, âm điệu và độ hợp Bát Tự của bé.