Tên Kiên
Kiên định.
- Chữ Hán: 堅
- Ngũ hành: Thổ (theo bộ thủ)
- Dương (số nét lẻ)
- Thanh ngang · bằng
- Thường đặt cho bé trai
Nghĩa chữ 堅 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Bền chặt.
- Đầy chắc.
- Cố sức.
- Thân mật.
Tên đệm hay đi cùng tên Kiên
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
