Ý nghĩa tên · Hán Việt

Ý nghĩa tên Kiên, Kiến, Kiện

Không dấu cùng viết là "kien" nhưng 3 tên có chữ Hán và nghĩa khác nhau — đặt tên cần ghi đúng dấu.

堅11 nét Khang Hy

Tên Kiên

Kiên định.

  • Chữ Hán: 堅
  • Ngũ hành: Thổ (theo bộ thủ)
  • Dương (số nét lẻ)
  • Thanh ngang · bằng
  • Thường đặt cho bé trai

Nghĩa chữ 堅 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Bền chặt.
  2. Đầy chắc.
  3. Cố sức.
  4. Thân mật.

Tên đệm hay đi cùng tên Kiên

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Thổ

建9 nét Khang Hy

Tên Kiến

Kiến tạo.

  • Chữ Hán: 建
  • Ngũ hành: Mộc (theo nghĩa)
  • Dương (số nét lẻ)
  • Thanh sắc · trắc
  • Thường đặt cho bé trai

Nghĩa chữ 建 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Dựng lên, đặt.
  2. Chuôi sao trỏ vào đâu gọi là kiến. Như lịch ta gọi tháng giêng là kiến dần 建寅, tháng hai gọi là kiến mão 建卯 nghĩa là cứ coi chuôi sao chỉ về đâu thì định tháng vào đấy vậy. Vì thế nên gọi tháng là nguyệt kiến 月建, tháng đủ gọi là đại kiến 大建, tháng thiếu gọi là tiểu kiến 小建, v.v.
  3. Tên đất.
  4. Một âm là kiển. Đổ ụp. Như kiển linh 建瓴 đổ bình nước từ trên xuống, ý nói cái thế từ trên đè xuống rất dễ vậy.

Chữ 建 còn đọc là: kiển.

Tên đệm hay đi cùng tên Kiến

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Mộc

健11 nét Khang Hy

Tên Kiện

Khỏe mạnh.

  • Chữ Hán: 健
  • Ngũ hành: Mộc (theo nghĩa)
  • Dương (số nét lẻ)
  • Thanh nặng · trắc
  • Thường đặt cho bé trai

Nghĩa chữ 健 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Khỏe. Như dũng kiện 勇健 khỏe mạnh.
  2. Khỏe khoắn. Như khang kiện 康健 sức vóc khỏe khoắn.

Tên đệm hay đi cùng tên Kiện

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Mộc

Cả họ tên được bao nhiêu điểm?

Ý nghĩa một chữ mới là một phần. Công cụ Đánh giá tên chấm cả họ tên theo Ngũ cách 81 số lý, ngũ hành giữa các chữ, âm dương, âm điệu và độ hợp Bát Tự của bé.