陽17 nét Khang Hy
Tên Dương
Ánh dương.
- Chữ Hán: 陽
- Ngũ hành: Thổ (theo bộ thủ)
- Dương (số nét lẻ)
- Thanh ngang · bằng
- Dùng được cho cả trai và gái
Nghĩa chữ 陽 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Phần dương, khí dương. Trái lại với chữ âm 陰. Xem lại chữ âm 陰.
- Mặt trời. Như sách Mạnh Tử 孟子 nói Thu dương dĩ bộc chi 秋陽以暴之 mặt trời mùa thu rọi xuống cho.
- Hướng nam. Như thiên tử đương dương 天子當陽 vua ngồi xoay về hướng nam.
- Chiều nước về phía bắc cũng gọi là dương. Như Hán dương 漢陽 phía bắc sông Hán.
Tên đệm hay đi cùng tên Dương
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
