Ý nghĩa tên · Hán Việt

Ý nghĩa tên Đức, Dực

Không dấu cùng viết là "duc" nhưng 2 tên có chữ Hán và nghĩa khác nhau — đặt tên cần ghi đúng dấu.

德15 nét Khang Hy

Tên Đức

Đức độ.

  • Chữ Hán: 德
  • Ngũ hành: Hỏa (theo nghĩa)
  • Dương (số nét lẻ)
  • Thanh sắc · trắc
  • Thường đặt cho bé trai

Nghĩa chữ 德 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Đạo đức. Cái đạo để lập thân gọi là đức. Như đức hạnh 德行, đức tính 德性, v.v.
  2. Thiện. Làm thiện cảm hóa tới người gọi là đức chính 德政, đức hóa 德化.
  3. Ơn. Như túy tửu bão đức 醉酒飽德 ơn cho no say rồi, vì thế nên cảm ơn cũng gọi là đức.
  4. Cái khí tốt (vượng) trong bốn mùa. Như mùa xuân gọi là thịnh đức tại mộc 盛德在木, mùa hè gọi là thịnh đức tại hỏa 盛德在火, v.v. Tên nước Đức-ý-chí 德意志 thường gọi tắt là nước Đức.

Tên đệm hay đi cùng tên Đức

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Hỏa

翊11 nét Khang Hy

Tên Dực

Phò tá.

  • Chữ Hán: 翊
  • Ngũ hành: Thổ (theo nghĩa)
  • Dương (số nét lẻ)
  • Thanh nặng · trắc
  • Thường đặt cho bé trai

Nghĩa chữ 翊 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Kính trọng, giúp đỡ.
  2. Bay.

Tên đệm hay đi cùng tên Dực

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Thổ

Cả họ tên được bao nhiêu điểm?

Ý nghĩa một chữ mới là một phần. Công cụ Đánh giá tên chấm cả họ tên theo Ngũ cách 81 số lý, ngũ hành giữa các chữ, âm dương, âm điệu và độ hợp Bát Tự của bé.