Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Khâm Mẫn

Khâm phục · Nhanh nhạy. Thường đặt cho bé trai.

欽敏Khâm Mẫn
ThủyCổ điển

Khâm Mẫn — Khâm phục · Nhanh nhạy

  • Hành: Thủy (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — ngã (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Thông minh, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Khâm Mẫn

  • Tên đệm欽Khâm12 nétKimThanh ngang

    Khâm phục — Kính. Như khâm ngưỡng 欽仰 kính trông.

    Ý nghĩa chữ Khâm
  • Tên chính敏Mẫn11 nétThủyThanh ngã

    Nhanh nhạy — Nhanh nhẹn.

    Ý nghĩa chữ Mẫn

Tên Khâm Mẫn hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Rất hợp — hành Thủy sinh cho mệnh Mộc
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Nên cân nhắc — Thủy khắc Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Hợp — cùng hành

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Khâm Mẫn với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Khâm Mẫnngã — ngang — ngãngã — ngang — ngã94Rất tốt
Trần Khâm Mẫnhuyền — ngang — ngãhuyền — ngang — ngã83Tốt
Lê Khâm Mẫnngang — ngang — ngãngang — ngang — ngã80Tốt
Phạm Khâm Mẫnnặng — ngang — ngãnặng — ngang — ngã85Rất tốt
Hoàng Khâm Mẫnhuyền — ngang — ngãhuyền — ngang — ngã94Rất tốt
Huỳnh Khâm Mẫnhuyền — ngang — ngãhuyền — ngang — ngã94Rất tốt

Tên đệm khác đi với Mẫn

Tên khác có đệm Khâm

Tên phổ biến cùng hành Thủy

Câu hỏi về tên Khâm Mẫn

Tên Khâm Mẫn có nghĩa là gì?

Khâm Mẫn (欽 敏): Khâm phục · Nhanh nhạy. Khâm nghĩa là khâm phục, Mẫn nghĩa là nhanh nhạy.

Tên Khâm Mẫn thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Mẫn, tên Khâm Mẫn thuộc hành Thủy. Hợp nhất với bé mệnh Mộc (hành Thủy sinh Mộc) và mệnh Thủy; bé mệnh Hỏa nên cân nhắc vì Thủy khắc Hỏa.

Tên Khâm Mẫn đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Khâm Mẫn có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.