Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Công Mẫn

Công chính · Nhanh nhạy. Thường đặt cho bé trai.

公敏Công Mẫn
ThủyCổ điển

Công Mẫn — Công chính · Nhanh nhạy

  • Hành: Thủy (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — ngã (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Thông minh, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Công Mẫn

  • Tên đệm公Công4 nétKimThanh ngang

    Công chính — Công, không tư túi gì, gọi là công. Như công bình 公平, công chính 公正, v.v.

    Ý nghĩa chữ Công
  • Tên chính敏Mẫn11 nétThủyThanh ngã

    Nhanh nhạy — Nhanh nhẹn.

    Ý nghĩa chữ Mẫn

Tên Công Mẫn hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Rất hợp — hành Thủy sinh cho mệnh Mộc
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Nên cân nhắc — Thủy khắc Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Hợp — cùng hành

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Công Mẫn với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Công Mẫnngã — ngang — ngãngã — ngang — ngã93Rất tốt
Trần Công Mẫnhuyền — ngang — ngãhuyền — ngang — ngã84Tốt
Lê Công Mẫnngang — ngang — ngãngang — ngang — ngã72Tốt
Phạm Công Mẫnnặng — ngang — ngãnặng — ngang — ngã84Tốt
Hoàng Công Mẫnhuyền — ngang — ngãhuyền — ngang — ngã93Rất tốt
Huỳnh Công Mẫnhuyền — ngang — ngãhuyền — ngang — ngã93Rất tốt

Tên đệm khác đi với Mẫn

Tên khác có đệm Công

Tên phổ biến cùng hành Thủy

Câu hỏi về tên Công Mẫn

Tên Công Mẫn có nghĩa là gì?

Công Mẫn (公 敏): Công chính · Nhanh nhạy. Công nghĩa là công chính, Mẫn nghĩa là nhanh nhạy.

Tên Công Mẫn thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Mẫn, tên Công Mẫn thuộc hành Thủy. Hợp nhất với bé mệnh Mộc (hành Thủy sinh Mộc) và mệnh Thủy; bé mệnh Hỏa nên cân nhắc vì Thủy khắc Hỏa.

Tên Công Mẫn đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Công Mẫn có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.