Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Công Chính
Công chính · Ngay thẳng. Thường đặt cho bé trai.
Công Chính — Công chính · Ngay thẳng
- Hành: Kim (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngang — sắc (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Mạnh mẽ, Đức hạnh
Từng chữ trong tên Công Chính
- Tên đệm公Công4 nétKimThanh ngang
Công chính — Công, không tư túi gì, gọi là công. Như công bình 公平, công chính 公正, v.v.
Ý nghĩa chữ Công - Tên chính正Chính5 nétKimThanh sắc
Ngay thẳng — Phải, là chánh đáng. Như chánh thức 正式 khuôn phép chánh đáng, chánh lý 正理 lẽ chánh đáng, v.v. Cái gì sai mà bảo sửa lại cho phải cũng gọi là chánh. Như khuông chánh 匡正 giúp đỡ làm cho chánh đáng.
Ý nghĩa chữ Chính
Tên Công Chính hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Nên cân nhắc — Kim khắc Mộc
- HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
- ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
- KimBé mệnh Kim: Hợp — cùng hành
- ThủyBé mệnh Thủy: Rất hợp — hành Kim sinh cho mệnh Thủy
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Công Chính với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Công Chínhngã — ngang — sắc | ngã — ngang — sắc | 87Rất tốt |
| Trần Công Chínhhuyền — ngang — sắc | huyền — ngang — sắc | 80Tốt |
| Lê Công Chínhngang — ngang — sắc | ngang — ngang — sắc | 70Tốt |
| Phạm Công Chínhnặng — ngang — sắc | nặng — ngang — sắc | 72Tốt |
| Hoàng Công Chínhhuyền — ngang — sắc | huyền — ngang — sắc | 87Rất tốt |
| Huỳnh Công Chínhhuyền — ngang — sắc | huyền — ngang — sắc | 87Rất tốt |
Cùng viết không dấu “cong chinh”
Tên đệm khác đi với Chính
- Minh Chính明正 · Sáng tỏ · Ngay thẳngKim
- An Chính安正 · Bình an · Ngay thẳngKim
- Cao Chính高正 · Cao cả · Ngay thẳngKim
- Diên Chính延正 · Trường thọ · Ngay thẳngKim
- Dương Chính陽正 · Ánh dương · Ngay thẳngKim
- Hiên Chính軒正 · Hiên ngang · Ngay thẳngKim
- Kiên Chính堅正 · Kiên định · Ngay thẳngKim
- Lân Chính麟正 · Kỳ lân · Ngay thẳngKim
- Lương Chính良正 · Lương thiện · Ngay thẳngKim
- Sơn Chính山正 · Núi non · Ngay thẳngKim
- Uy Chính威正 · Uy nghi · Ngay thẳngKim
- Viên Chính圓正 · Tròn đầy · Ngay thẳngKim
Tên khác có đệm Công
- Công Hiếu公孝 · Công chính · Hiếu thảoThủy
- Công Giang公江 · Công chính · Sông lớnThủy
- Công Phong公風 · Công chính · Phong tháiThủy
- Công Minh公明 · Công chính · Sáng tỏHỏa
- Công Bắc公北 · Công chính · Phương BắcThủy
- Công Hải公海 · Công chính · Biển cảThủy
- Công Hạo公浩 · Công chính · Bao la, rộng lớnThủy
- Công Hoạt公活 · Công chính · Hoạt bátThủy
- Công Hỷ公喜 · Công chính · Vui mừngThủy
- Công Mạnh公孟 · Công chính · Con trưởngThủy
- Công Mẫn公敏 · Công chính · Nhanh nhạyThủy
- Công Nhuận公潤 · Công chính · Nhuận trạchThủy
Tên phổ biến cùng hành Kim
- Trọng Nhân重仁 · Kính trọng · Nhân áiKim
- Việt Hoàng越皇 · Vượt lên · Huy hoàngKim
- Việt Vương越王 · Vượt lên · Vương giảKim
- Bá Hoàng伯皇 · Bậc đứng đầu · Huy hoàngKim
- Bá Vương伯王 · Bậc đứng đầu · Vương giảKim
- Hải Vương海王 · Biển cả · Vương giảKim
- Hưng Thịnh興盛 · Hưng thịnh · Thịnh vượngKim
- Phi Lợi飛利 · Bay cao · Lợi íchKim
- Phúc Nhân福仁 · Phúc lành · Nhân áiKim
- Bảo Cương寶剛 · Quý báu · Cứng cỏiKim
- Bảo Hoàng寶皇 · Quý báu · Huy hoàngKim
- Du Lợi瑜利 · Ngọc đẹp · Lợi íchKim
Câu hỏi về tên Công Chính
Tên Công Chính có nghĩa là gì?
Công Chính (公 正): Công chính · Ngay thẳng. Công nghĩa là công chính, Chính nghĩa là ngay thẳng.
Tên Công Chính thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Chính, tên Công Chính thuộc hành Kim. Hợp nhất với bé mệnh Thủy (hành Kim sinh Thủy) và mệnh Kim; bé mệnh Mộc nên cân nhắc vì Kim khắc Mộc.
Tên Công Chính đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Công Chính có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
