Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Công Bắc

Công chính · Phương Bắc. Thường đặt cho bé trai.

公北Công Bắc
ThủyCổ điển

Công Bắc — Công chính · Phương Bắc

  • Hành: Thủy (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — sắc (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Công Bắc

  • Tên đệm公Công4 nétKimThanh ngang

    Công chính — Công, không tư túi gì, gọi là công. Như công bình 公平, công chính 公正, v.v.

    Ý nghĩa chữ Công
  • Tên chính北Bắc5 nétThủyThanh sắc

    Phương Bắc — Phương bắc.

    Ý nghĩa chữ Bắc

Tên Công Bắc hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Rất hợp — hành Thủy sinh cho mệnh Mộc
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Nên cân nhắc — Thủy khắc Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Hợp — cùng hành

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Công Bắc với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Công Bắcngã — ngang — sắcngã — ngang — sắc90Rất tốt
Trần Công Bắchuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc83Tốt
Lê Công Bắcngang — ngang — sắcngang — ngang — sắc73Tốt
Phạm Công Bắcnặng — ngang — sắcnặng — ngang — sắc75Tốt
Hoàng Công Bắchuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc90Rất tốt
Huỳnh Công Bắchuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc90Rất tốt

Tên đệm khác đi với Bắc

Tên khác có đệm Công

Tên phổ biến cùng hành Thủy

Câu hỏi về tên Công Bắc

Tên Công Bắc có nghĩa là gì?

Công Bắc (公 北): Công chính · Phương Bắc. Công nghĩa là công chính, Bắc nghĩa là phương bắc.

Tên Công Bắc thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Bắc, tên Công Bắc thuộc hành Thủy. Hợp nhất với bé mệnh Mộc (hành Thủy sinh Mộc) và mệnh Thủy; bé mệnh Hỏa nên cân nhắc vì Thủy khắc Hỏa.

Tên Công Bắc đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Công Bắc có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.