Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Công Phong

Công chính · Phong thái. Thường đặt cho bé trai.

公風Công Phong
ThủyTên phổ biếnCổ điển

Công Phong — Công chính · Phong thái

  • Hành: Thủy (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — ngang (cùng nhóm thanh)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Công Phong

  • Tên đệm公Công4 nétKimThanh ngang

    Công chính — Công, không tư túi gì, gọi là công. Như công bình 公平, công chính 公正, v.v.

    Ý nghĩa chữ Công
  • Tên chính風Phong9 nétThủyThanh ngang

    Phong thái — Gió, không khí động mạnh thành ra gió.

    Ý nghĩa chữ Phong

Tên Công Phong hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Rất hợp — hành Thủy sinh cho mệnh Mộc
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Nên cân nhắc — Thủy khắc Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Hợp — cùng hành

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Công Phong với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Công Phongngã — ngang — ngangngã — ngang — ngang96Rất tốt
Trần Công Phonghuyền — ngang — nganghuyền — ngang — ngang73Tốt
Lê Công Phongngang — ngang — ngangngang — ngang — ngang60Khá
Phạm Công Phongnặng — ngang — ngangnặng — ngang — ngang88Rất tốt
Hoàng Công Phonghuyền — ngang — nganghuyền — ngang — ngang86Rất tốt
Huỳnh Công Phonghuyền — ngang — nganghuyền — ngang — ngang86Rất tốt

Tên đệm khác đi với Phong

Tên khác có đệm Công

Tên phổ biến cùng hành Thủy

Câu hỏi về tên Công Phong

Tên Công Phong có nghĩa là gì?

Công Phong (公 風): Công chính · Phong thái. Công nghĩa là công chính, Phong nghĩa là phong thái.

Tên Công Phong thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Phong, tên Công Phong thuộc hành Thủy. Hợp nhất với bé mệnh Mộc (hành Thủy sinh Mộc) và mệnh Thủy; bé mệnh Hỏa nên cân nhắc vì Thủy khắc Hỏa.

Tên Công Phong đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Công Phong có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.