Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Đức Phong
Đức độ · Phong thái. Thường đặt cho bé trai.
Đức Phong — Đức độ · Phong thái
- Hành: Thủy (theo tên chính)
- Thanh điệu: sắc — ngang (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Mạnh mẽ, Đức hạnh
Từng chữ trong tên Đức Phong
- Tên đệm德Đức15 nétHỏaThanh sắc
Đức độ — Đạo đức. Cái đạo để lập thân gọi là đức. Như đức hạnh 德行, đức tính 德性, v.v.
Ý nghĩa chữ Đức - Tên chính風Phong9 nétThủyThanh ngang
Phong thái — Gió, không khí động mạnh thành ra gió.
Ý nghĩa chữ Phong
Tên Đức Phong hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Rất hợp — hành Thủy sinh cho mệnh Mộc
- HỏaBé mệnh Hỏa: Nên cân nhắc — Thủy khắc Hỏa
- ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
- KimBé mệnh Kim: Trung tính
- ThủyBé mệnh Thủy: Hợp — cùng hành
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Đức Phong với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Đức Phongngã — sắc — ngang | ngã — sắc — ngang | 71Tốt |
| Trần Đức Phonghuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 78Tốt |
| Lê Đức Phongngang — sắc — ngang | ngang — sắc — ngang | 70Tốt |
| Phạm Đức Phongnặng — sắc — ngang | nặng — sắc — ngang | 76Tốt |
| Hoàng Đức Phonghuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 71Tốt |
| Huỳnh Đức Phonghuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 71Tốt |
Tên đệm khác đi với Phong
- Quốc Phong國風 · Đất nước · Phong tháiThủy
- Công Phong公風 · Công chính · Phong tháiThủy
- Lâm Phong林風 · Rừng xanh · Phong tháiThủy
- Đình Phong庭風 · Nề nếp gia đình · Phong tháiThủy
- Trường Phong長風 · Dài lâu · Phong tháiThủy
- Bạch Phong白風 · Trong trắng · Phong tháiThủy
- Bảo Phong寶風 · Quý báu · Phong tháiThủy
- Chấn Phong振風 · Chấn hưng · Phong tháiThủy
- Chính Phong正風 · Ngay thẳng · Phong tháiThủy
- Lợi Phong利風 · Lợi ích · Phong tháiThủy
- Lý Phong理風 · Lý lẽ · Phong tháiThủy
- Ngọc Phong玉風 · Ngọc quý · Phong tháiThủy
Tên khác có đệm Đức
- Đức Anh德英 · Đức độ · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Đức Cường德強 · Đức độ · Mạnh mẽMộc
- Đức Phương德芳 · Đức độ · Hương thơmMộc
- Đức Huy德輝 · Đức độ · Rực rỡHỏa
- Đức Minh德明 · Đức độ · Sáng tỏHỏa
- Đức Trung德忠 · Đức độ · Trung thànhHỏa
- Đức Nhân德仁 · Đức độ · Nhân áiKim
- Đức Tài德才 · Đức độ · Tài năngKim
- Đức Thành德成 · Đức độ · Thành côngKim
- Đức Chí德志 · Đức độ · Ý chíHỏa
- Đức Lộc德祿 · Đức độ · Phúc lộcHỏa
- Đức Trí德智 · Đức độ · Trí tuệHỏa
Tên phổ biến cùng hành Thủy
- Công Hiếu公孝 · Công chính · Hiếu thảoThủy
- Hoàng Hải皇海 · Huy hoàng · Biển cảThủy
- Hoàng Phúc皇福 · Huy hoàng · Phúc lànhThủy
- Hoàng Phước皇福 · Huy hoàng · Phúc lànhThủy
- Hoàng Thái皇泰 · Huy hoàng · Thái bìnhThủy
- Thế Hào世豪 · Thế hệ · Hào kiệtThủy
- Thế Hòa世和 · Thế hệ · Hòa thuậnThủy
- Thế Hùng世雄 · Thế hệ · Hùng mạnhThủy
- Anh Phúc英福 · Tinh anh, tài giỏi · Phúc lànhThủy
- Cường Thái強泰 · Mạnh mẽ · Thái bìnhThủy
- Duy Mạnh維孟 · Giữ gìn, bền vững · Con trưởngThủy
- Gia Hạo嘉浩 · Tốt lành · Bao la, rộng lớnThủy
Câu hỏi về tên Đức Phong
Tên Đức Phong có nghĩa là gì?
Đức Phong (德 風): Đức độ · Phong thái. Đức nghĩa là đức độ, Phong nghĩa là phong thái.
Tên Đức Phong thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Phong, tên Đức Phong thuộc hành Thủy. Hợp nhất với bé mệnh Mộc (hành Thủy sinh Mộc) và mệnh Thủy; bé mệnh Hỏa nên cân nhắc vì Thủy khắc Hỏa.
Tên Đức Phong đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Đức Phong có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
