Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Đức Lộc
Đức độ · Phúc lộc. Thường đặt cho bé trai.
Đức Lộc — Đức độ · Phúc lộc
- Hành: Hỏa (theo tên chính)
- Thanh điệu: sắc — nặng (cùng nhóm thanh)
- Mong ước: Thịnh vượng, Đức hạnh
Từng chữ trong tên Đức Lộc
- Tên đệm德Đức15 nétHỏaThanh sắc
Đức độ — Đạo đức. Cái đạo để lập thân gọi là đức. Như đức hạnh 德行, đức tính 德性, v.v.
Ý nghĩa chữ Đức - Tên chính祿Lộc13 nétHỏaThanh nặng
Phúc lộc — Phúc, tốt lành.
Ý nghĩa chữ Lộc
Tên Đức Lộc hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
- ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
- KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Đức Lộc với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Đức Lộcngã — sắc — nặng | ngã — sắc — nặng | 60Khá |
| Trần Đức Lộchuyền — sắc — nặng | huyền — sắc — nặng | 73Tốt |
| Lê Đức Lộcngang — sắc — nặng | ngang — sắc — nặng | 65Khá |
| Phạm Đức Lộcnặng — sắc — nặng | nặng — sắc — nặng | 62Khá |
| Hoàng Đức Lộchuyền — sắc — nặng | huyền — sắc — nặng | 72Tốt |
| Huỳnh Đức Lộchuyền — sắc — nặng | huyền — sắc — nặng | 72Tốt |
Tên đệm khác đi với Lộc
- Minh Lộc明祿 · Sáng tỏ · Phúc lộcHỏa
- Nhân Lộc仁祿 · Nhân ái · Phúc lộcHỏa
- Tân Lộc新祿 · Mới mẻ · Phúc lộcHỏa
- Tấn Lộc晉祿 · Tiến lên · Phúc lộcHỏa
- Tín Lộc信祿 · Chữ tín · Phúc lộcHỏa
- Anh Lộc英祿 · Tinh anh, tài giỏi · Phúc lộcHỏa
- Cần Lộc勤祿 · Cần cù · Phúc lộcHỏa
- Duy Lộc維祿 · Giữ gìn, bền vững · Phúc lộcHỏa
- Đông Lộc東祿 · Phương Đông · Phúc lộcHỏa
- Gia Lộc嘉祿 · Tốt lành · Phúc lộcHỏa
- Hoan Lộc歡祿 · Vui vẻ · Phúc lộcHỏa
- Hoàn Lộc完祿 · Hoàn thiện, vẹn toàn · Phúc lộcHỏa
Tên khác có đệm Đức
- Đức Anh德英 · Đức độ · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Đức Cường德強 · Đức độ · Mạnh mẽMộc
- Đức Phương德芳 · Đức độ · Hương thơmMộc
- Đức Huy德輝 · Đức độ · Rực rỡHỏa
- Đức Minh德明 · Đức độ · Sáng tỏHỏa
- Đức Trung德忠 · Đức độ · Trung thànhHỏa
- Đức Phong德風 · Đức độ · Phong tháiThủy
- Đức Nhân德仁 · Đức độ · Nhân áiKim
- Đức Tài德才 · Đức độ · Tài năngKim
- Đức Thành德成 · Đức độ · Thành côngKim
- Đức Chí德志 · Đức độ · Ý chíHỏa
- Đức Trí德智 · Đức độ · Trí tuệHỏa
Tên phổ biến cùng hành Hỏa
- Anh Đức英德 · Tinh anh, tài giỏi · Đức độHỏa
- Anh Tuấn英俊 · Tinh anh, tài giỏi · Tuấn túHỏa
- Duy Khánh維慶 · Giữ gìn, bền vững · Mừng vuiHỏa
- Gia Khánh嘉慶 · Tốt lành · Mừng vuiHỏa
- Hồng Đức紅德 · Sắc hồng · Đức độHỏa
- Quốc Huy國輝 · Đất nước · Rực rỡHỏa
- Quốc Thiên國天 · Đất nước · TrờiHỏa
- Quốc Trung國忠 · Đất nước · Trung thànhHỏa
- Long Đức龍德 · Rồng thiêng · Đức độHỏa
- Chí Minh志明 · Ý chí · Sáng tỏHỏa
- Chí Nam志南 · Ý chí · Phương NamHỏa
- Chí Trung志忠 · Ý chí · Trung thànhHỏa
Câu hỏi về tên Đức Lộc
Tên Đức Lộc có nghĩa là gì?
Đức Lộc (德 祿): Đức độ · Phúc lộc. Đức nghĩa là đức độ, Lộc nghĩa là phúc lộc.
Tên Đức Lộc thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Lộc, tên Đức Lộc thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.
Tên Đức Lộc đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Đức Lộc có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
