Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Chí Nam
Ý chí · Phương Nam. Thường đặt cho bé trai.
Chí Nam — Ý chí · Phương Nam
- Hành: Hỏa (theo tên chính)
- Thanh điệu: sắc — ngang (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Mạnh mẽ, Thông minh
Từng chữ trong tên Chí Nam
- Tên đệm志Chí7 nétHỏaThanh sắc
Ý chí — Chí, nơi để tâm vào đấy gọi là chí. Như hữu chí cánh thành 有志竟成 có chí tất nên. Người có khí tiết gọi là chí sĩ 志士 nghĩa là tâm có chủ trương, không có a dua theo đời vậy.
Ý nghĩa chữ Chí - Tên chính南Nam9 nétHỏaThanh ngang
Phương Nam — Phương nam.
Ý nghĩa chữ Nam
Tên Chí Nam hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
- ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
- KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Chí Nam với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Chí Namngã — sắc — ngang | ngã — sắc — ngang | 71Tốt |
| Trần Chí Namhuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 89Rất tốt |
| Lê Chí Namngang — sắc — ngang | ngang — sắc — ngang | 71Tốt |
| Phạm Chí Namnặng — sắc — ngang | nặng — sắc — ngang | 82Tốt |
| Hoàng Chí Namhuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 71Tốt |
| Huỳnh Chí Namhuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 71Tốt |
Tên đệm khác đi với Nam
- Nhật Nam日南 · Mặt trời · Phương NamHỏa
- Bảo Nam寶南 · Quý báu · Phương NamHỏa
- Hải Nam海南 · Biển cả · Phương NamHỏa
- Hoàng Nam皇南 · Huy hoàng · Phương NamHỏa
- Thành Nam成南 · Thành công · Phương NamHỏa
- Bách Nam柏南 · Cây bách vững bền · Phương NamHỏa
- Bảng Nam榜南 · Bảng vàng · Phương NamHỏa
- Cát Nam吉南 · Tốt lành · Phương NamHỏa
- Cửu Nam久南 · Lâu dài · Phương NamHỏa
- Khải Nam凱南 · Khải hoàn · Phương NamHỏa
- Khắc Nam克南 · Làm được việc · Phương NamHỏa
- Kiến Nam建南 · Kiến tạo · Phương NamHỏa
Tên khác có đệm Chí
- Chí Kiên志堅 · Ý chí · Kiên địnhThổ
- Chí Anh志英 · Ý chí · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Chí Minh志明 · Ý chí · Sáng tỏHỏa
- Chí Trung志忠 · Ý chí · Trung thànhHỏa
- Chí Hưng志興 · Ý chí · Hưng thịnhThủy
- Chí Thanh志清 · Ý chí · Trong sạchThủy
- Chí Công志公 · Ý chí · Công chínhKim
- Chí Hoàng志皇 · Ý chí · Huy hoàngKim
- Chí Nhân志仁 · Ý chí · Nhân áiKim
- Chí Tài志才 · Ý chí · Tài năngKim
- Chí Thành志成 · Ý chí · Thành côngKim
- Chí Hữu志友 · Ý chí · Bạn hữuThổ
Tên phổ biến cùng hành Hỏa
- Anh Đức英德 · Tinh anh, tài giỏi · Đức độHỏa
- Anh Tuấn英俊 · Tinh anh, tài giỏi · Tuấn túHỏa
- Duy Khánh維慶 · Giữ gìn, bền vững · Mừng vuiHỏa
- Gia Khánh嘉慶 · Tốt lành · Mừng vuiHỏa
- Hồng Đức紅德 · Sắc hồng · Đức độHỏa
- Quốc Huy國輝 · Đất nước · Rực rỡHỏa
- Quốc Thiên國天 · Đất nước · TrờiHỏa
- Quốc Trung國忠 · Đất nước · Trung thànhHỏa
- Long Đức龍德 · Rồng thiêng · Đức độHỏa
- Chí Minh志明 · Ý chí · Sáng tỏHỏa
- Chí Trung志忠 · Ý chí · Trung thànhHỏa
- Đình Chí庭志 · Nề nếp gia đình · Ý chíHỏa
Câu hỏi về tên Chí Nam
Tên Chí Nam có nghĩa là gì?
Chí Nam (志 南): Ý chí · Phương Nam. Chí nghĩa là ý chí, Nam nghĩa là phương nam.
Tên Chí Nam thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Nam, tên Chí Nam thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.
Tên Chí Nam đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Chí Nam có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
