Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Chí Thanh
Ý chí · Trong sạch. Thường đặt cho bé trai.
Chí Thanh — Ý chí · Trong sạch
- Hành: Thủy (theo tên chính)
- Thanh điệu: sắc — ngang (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Mạnh mẽ, Thông minh, Đức hạnh
Từng chữ trong tên Chí Thanh
- Tên đệm志Chí7 nétHỏaThanh sắc
Ý chí — Chí, nơi để tâm vào đấy gọi là chí. Như hữu chí cánh thành 有志竟成 có chí tất nên. Người có khí tiết gọi là chí sĩ 志士 nghĩa là tâm có chủ trương, không có a dua theo đời vậy.
Ý nghĩa chữ Chí - Tên chính清Thanh12 nétThủyThanh ngang
Trong sạch — Trong, nước không có chút cặn nào gọi là thanh.
Ý nghĩa chữ Thanh
Tên Chí Thanh hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Rất hợp — hành Thủy sinh cho mệnh Mộc
- HỏaBé mệnh Hỏa: Nên cân nhắc — Thủy khắc Hỏa
- ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
- KimBé mệnh Kim: Trung tính
- ThủyBé mệnh Thủy: Hợp — cùng hành
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Chí Thanh với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Chí Thanhngã — sắc — ngang | ngã — sắc — ngang | 75Tốt |
| Trần Chí Thanhhuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 81Tốt |
| Lê Chí Thanhngang — sắc — ngang | ngang — sắc — ngang | 66Khá |
| Phạm Chí Thanhnặng — sắc — ngang | nặng — sắc — ngang | 81Tốt |
| Hoàng Chí Thanhhuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 75Tốt |
| Huỳnh Chí Thanhhuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 75Tốt |
Cùng viết không dấu “chi thanh”
Tên đệm khác đi với Thanh
- Bạch Thanh白清 · Trong trắng · Trong sạchThủy
- Bảo Thanh寶清 · Quý báu · Trong sạchThủy
- Chấn Thanh振清 · Chấn hưng · Trong sạchThủy
- Chính Thanh正清 · Ngay thẳng · Trong sạchThủy
- Lợi Thanh利清 · Lợi ích · Trong sạchThủy
- Lý Thanh理清 · Lý lẽ · Trong sạchThủy
- Ngọc Thanh玉清 · Ngọc quý · Trong sạchThủy
- Quý Thanh貴清 · Quý giá · Trong sạchThủy
- Sĩ Thanh士清 · Kẻ sĩ · Trong sạchThủy
- Tạo Thanh造清 · Sáng tạo · Trong sạchThủy
- Thế Thanh世清 · Thế hệ · Trong sạchThủy
- Thiện Thanh善清 · Lương thiện · Trong sạchThủy
Tên khác có đệm Chí
- Chí Kiên志堅 · Ý chí · Kiên địnhThổ
- Chí Anh志英 · Ý chí · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Chí Minh志明 · Ý chí · Sáng tỏHỏa
- Chí Nam志南 · Ý chí · Phương NamHỏa
- Chí Trung志忠 · Ý chí · Trung thànhHỏa
- Chí Hưng志興 · Ý chí · Hưng thịnhThủy
- Chí Công志公 · Ý chí · Công chínhKim
- Chí Hoàng志皇 · Ý chí · Huy hoàngKim
- Chí Nhân志仁 · Ý chí · Nhân áiKim
- Chí Tài志才 · Ý chí · Tài năngKim
- Chí Thành志成 · Ý chí · Thành côngKim
- Chí Hữu志友 · Ý chí · Bạn hữuThổ
Tên phổ biến cùng hành Thủy
- Công Hiếu公孝 · Công chính · Hiếu thảoThủy
- Hoàng Hải皇海 · Huy hoàng · Biển cảThủy
- Hoàng Phúc皇福 · Huy hoàng · Phúc lànhThủy
- Hoàng Phước皇福 · Huy hoàng · Phúc lànhThủy
- Hoàng Thái皇泰 · Huy hoàng · Thái bìnhThủy
- Thế Hào世豪 · Thế hệ · Hào kiệtThủy
- Thế Hòa世和 · Thế hệ · Hòa thuậnThủy
- Thế Hùng世雄 · Thế hệ · Hùng mạnhThủy
- Anh Phúc英福 · Tinh anh, tài giỏi · Phúc lànhThủy
- Cường Thái強泰 · Mạnh mẽ · Thái bìnhThủy
- Duy Mạnh維孟 · Giữ gìn, bền vững · Con trưởngThủy
- Gia Hạo嘉浩 · Tốt lành · Bao la, rộng lớnThủy
Câu hỏi về tên Chí Thanh
Tên Chí Thanh có nghĩa là gì?
Chí Thanh (志 清): Ý chí · Trong sạch. Chí nghĩa là ý chí, Thanh nghĩa là trong sạch.
Tên Chí Thanh thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Thanh, tên Chí Thanh thuộc hành Thủy. Hợp nhất với bé mệnh Mộc (hành Thủy sinh Mộc) và mệnh Thủy; bé mệnh Hỏa nên cân nhắc vì Thủy khắc Hỏa.
Tên Chí Thanh đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Chí Thanh có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
