清12 nét Khang Hy
Tên Thanh
Trong sạch.
- Chữ Hán: 清
- Ngũ hành: Thủy (theo bộ thủ)
- Âm (số nét chẵn)
- Thanh ngang · bằng
- Dùng được cho cả trai và gái
Nghĩa chữ 清 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Trong, nước không có chút cặn nào gọi là thanh.
- Sạch, không thèm làm những sự không đáng làm gọi là thanh bạch 清白, là thanh tháo 清操, thanh tiết 清節, v.v.
- Sửa sang rành mạch. Như thanh ly 清釐, thanh lý 清理, v.v.
- Giản lược. Như chánh giản hình thanh 政簡刑清 chánh trị hình phép giản dị.
Tên đệm hay đi cùng tên Thanh
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
- Tín Thanh信 · Chữ tín91
- Sĩ Thanh士 · Kẻ sĩ90
- Tiểu Thanh小 · Nhỏ xinh90
- Chấn Thanh振 · Chấn hưng89
- Xuyến Thanh釧 · Vòng ngọc89
- Bách Thanh柏 · Cây bách vững bền88
- Kiến Thanh建 · Kiến tạo88
- Kính Thanh敬 · Kính trọng88
- Kỷ Thanh紀 · Kỷ cương88
- Liễu Thanh柳 · Cây liễu88
- Ngạn Thanh彥 · Người tài đức88
- Nghĩa Thanh義 · Nghĩa khí88
