Ý nghĩa tên · Hán Việt

Ý nghĩa tên Thanh, Thành

Không dấu cùng viết là "thanh" nhưng 2 tên có chữ Hán và nghĩa khác nhau — đặt tên cần ghi đúng dấu.

清12 nét Khang Hy

Tên Thanh

Trong sạch.

  • Chữ Hán: 清
  • Ngũ hành: Thủy (theo bộ thủ)
  • Âm (số nét chẵn)
  • Thanh ngang · bằng
  • Dùng được cho cả trai và gái

Nghĩa chữ 清 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Trong, nước không có chút cặn nào gọi là thanh.
  2. Sạch, không thèm làm những sự không đáng làm gọi là thanh bạch 清白, là thanh tháo 清操, thanh tiết 清節, v.v.
  3. Sửa sang rành mạch. Như thanh ly 清釐, thanh lý 清理, v.v.
  4. Giản lược. Như chánh giản hình thanh 政簡刑清 chánh trị hình phép giản dị.

Tên đệm hay đi cùng tên Thanh

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Thủy

成7 nét Khang Hy

Tên Thành

Thành công.

  • Chữ Hán: 成
  • Ngũ hành: Kim (theo bộ thủ)
  • Dương (số nét lẻ)
  • Thanh huyền · bằng
  • Thường đặt cho bé trai

Nghĩa chữ 成 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Nên, thành tựu, phàm làm công việc gì đến lúc xong đều gọi là thành. Như làm nhà xong gọi là lạc thành 落成, làm quan về hưu gọi là hoạn thành 宦成, v.v.
  2. Thành lập. Như đại khí vãn thành 大器晚成 đài lớn muộn thành, tuổi cao đức trọng lại duyệt lịch nhiều gọi là lão thành 老成.
  3. Nên, sự gì đã định rồi thì gọi là thành. Như thủ thành 守成 cứ giữ lấy cơ nghiệp trước. Cái gì nghĩ tới trước mà đã ấn định không đổi dời được gọi là thành. Như thành tâm 成心, thành kiến 成見, v.v.
  4. Trọn, hết. Hết một khúc nhạc gọi là nhất thành 一成.

Tên đệm hay đi cùng tên Thành

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Kim

Cả họ tên được bao nhiêu điểm?

Ý nghĩa một chữ mới là một phần. Công cụ Đánh giá tên chấm cả họ tên theo Ngũ cách 81 số lý, ngũ hành giữa các chữ, âm dương, âm điệu và độ hợp Bát Tự của bé.