Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Bảo Thanh

Quý báu · Trong sạch. Dùng được cho cả trai và gái.

寶清Bảo Thanh
ThủyHài hòa

Bảo Thanh — Quý báu · Trong sạch

  • Hành: Thủy (theo tên chính)
  • Thanh điệu: hỏi — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Thịnh vượng, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Bảo Thanh

  • Tên đệm寶Bảo20 nétKimThanh hỏi

    Quý báu — Báu, phàm vật gì quý đều gọi là bảo cả.

    Ý nghĩa chữ Bảo
  • Tên chính清Thanh12 nétThủyThanh ngang

    Trong sạch — Trong, nước không có chút cặn nào gọi là thanh.

    Ý nghĩa chữ Thanh

Tên Bảo Thanh hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Rất hợp — hành Thủy sinh cho mệnh Mộc
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Nên cân nhắc — Thủy khắc Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Hợp — cùng hành

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Bảo Thanh với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Bảo Thanhngã — hỏi — ngangngã — hỏi — ngang84Tốt
Trần Bảo Thanhhuyền — hỏi — nganghuyền — hỏi — ngang78Tốt
Lê Bảo Thanhngang — hỏi — ngangngang — hỏi — ngang86Rất tốt
Phạm Bảo Thanhnặng — hỏi — ngangnặng — hỏi — ngang84Tốt
Hoàng Bảo Thanhhuyền — hỏi — nganghuyền — hỏi — ngang84Tốt
Huỳnh Bảo Thanhhuyền — hỏi — nganghuyền — hỏi — ngang84Tốt

Cùng viết không dấu “bao thanh”

Tên đệm khác đi với Thanh

Tên khác có đệm Bảo

Tên phổ biến cùng hành Thủy

Câu hỏi về tên Bảo Thanh

Tên Bảo Thanh có nghĩa là gì?

Bảo Thanh (寶 清): Quý báu · Trong sạch. Bảo nghĩa là quý báu, Thanh nghĩa là trong sạch.

Tên Bảo Thanh thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Thanh, tên Bảo Thanh thuộc hành Thủy. Hợp nhất với bé mệnh Mộc (hành Thủy sinh Mộc) và mệnh Thủy; bé mệnh Hỏa nên cân nhắc vì Thủy khắc Hỏa.

Tên Bảo Thanh đặt cho bé trai hay bé gái?

Dùng được cho cả trai và gái.

Làm sao biết tên Bảo Thanh có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.