Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Hạnh Thanh

Hạnh phúc · Trong sạch. Thường đặt cho bé gái.

幸清Hạnh Thanh
ThủyHài hòa

Hạnh Thanh — Hạnh phúc · Trong sạch

  • Hành: Thủy (theo tên chính)
  • Thanh điệu: nặng — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Bình an, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Hạnh Thanh

  • Tên đệm幸Hạnh8 nétKimThanh nặng

    Hạnh phúc — May, hạnh phúc. Sự gì đáng bị thiệt mà lại thoát gọi là hạnh.

    Ý nghĩa chữ Hạnh
  • Tên chính清Thanh12 nétThủyThanh ngang

    Trong sạch — Trong, nước không có chút cặn nào gọi là thanh.

    Ý nghĩa chữ Thanh

Tên Hạnh Thanh hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Rất hợp — hành Thủy sinh cho mệnh Mộc
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Nên cân nhắc — Thủy khắc Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Hợp — cùng hành

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Hạnh Thanh với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Hạnh Thanhngã — nặng — ngangngã — nặng — ngang75Tốt
Trần Hạnh Thanhhuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang74Tốt
Lê Hạnh Thanhngang — nặng — ngangngang — nặng — ngang80Tốt
Phạm Hạnh Thanhnặng — nặng — ngangnặng — nặng — ngang76Tốt
Hoàng Hạnh Thanhhuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang75Tốt
Huỳnh Hạnh Thanhhuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang75Tốt

Tên đệm khác đi với Thanh

Tên khác có đệm Hạnh

Tên phổ biến cùng hành Thủy

Câu hỏi về tên Hạnh Thanh

Tên Hạnh Thanh có nghĩa là gì?

Hạnh Thanh (幸 清): Hạnh phúc · Trong sạch. Hạnh nghĩa là hạnh phúc, Thanh nghĩa là trong sạch.

Tên Hạnh Thanh thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Thanh, tên Hạnh Thanh thuộc hành Thủy. Hợp nhất với bé mệnh Mộc (hành Thủy sinh Mộc) và mệnh Thủy; bé mệnh Hỏa nên cân nhắc vì Thủy khắc Hỏa.

Tên Hạnh Thanh đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Hạnh Thanh có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.