Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Ngọc Hy

Ngọc quý · Hy vọng. Thường đặt cho bé gái.

玉希Ngọc Hy
ThủyTên phổ biếnHiện đại

Ngọc Hy — Ngọc quý · Hy vọng

  • Hành: Thủy (theo tên chính)
  • Thanh điệu: nặng — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Bình an, Thịnh vượng, Dịu dàng

Từng chữ trong tên Ngọc Hy

  • Tên đệm玉Ngọc5 nétKimThanh nặng

    Ngọc quý — Ngọc, đá báu.

    Ý nghĩa chữ Ngọc
  • Tên chính希Hy7 nétThủyThanh ngang

    Hy vọng — Ít. Như ki hy 幾希 hầu ít, hiếm, hy hãn 希罕 hiếm có, hy kì 希奇 lạ lùng ít thấy, v.v.

    Ý nghĩa chữ Hy

Tên Ngọc Hy hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Rất hợp — hành Thủy sinh cho mệnh Mộc
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Nên cân nhắc — Thủy khắc Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Hợp — cùng hành

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Ngọc Hy với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Ngọc Hyngã — nặng — ngangngã — nặng — ngang82Tốt
Trần Ngọc Hyhuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang82Tốt
Lê Ngọc Hyngang — nặng — ngangngang — nặng — ngang64Khá
Phạm Ngọc Hynặng — nặng — ngangnặng — nặng — ngang72Tốt
Hoàng Ngọc Hyhuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang82Tốt
Huỳnh Ngọc Hyhuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang82Tốt

Cùng viết không dấu “ngoc hy”

Tên đệm khác đi với Hy

Tên khác có đệm Ngọc

Tên phổ biến cùng hành Thủy

Câu hỏi về tên Ngọc Hy

Tên Ngọc Hy có nghĩa là gì?

Ngọc Hy (玉 希): Ngọc quý · Hy vọng. Ngọc nghĩa là ngọc quý, Hy nghĩa là hy vọng.

Tên Ngọc Hy thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Hy, tên Ngọc Hy thuộc hành Thủy. Hợp nhất với bé mệnh Mộc (hành Thủy sinh Mộc) và mệnh Thủy; bé mệnh Hỏa nên cân nhắc vì Thủy khắc Hỏa.

Tên Ngọc Hy đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Ngọc Hy có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.