Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Quý Hy
Quý giá · Hy vọng. Dùng được cho cả trai và gái.
Quý Hy — Quý giá · Hy vọng
- Hành: Thủy (theo tên chính)
- Thanh điệu: sắc — ngang (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Bình an, Thịnh vượng
Từng chữ trong tên Quý Hy
- Tên đệm貴Quý12 nétKimThanh sắc
Quý giá — Sang, quý hiển.
Ý nghĩa chữ Quý - Tên chính希Hy7 nétThủyThanh ngang
Hy vọng — Ít. Như ki hy 幾希 hầu ít, hiếm, hy hãn 希罕 hiếm có, hy kì 希奇 lạ lùng ít thấy, v.v.
Ý nghĩa chữ Hy
Tên Quý Hy hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Rất hợp — hành Thủy sinh cho mệnh Mộc
- HỏaBé mệnh Hỏa: Nên cân nhắc — Thủy khắc Hỏa
- ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
- KimBé mệnh Kim: Trung tính
- ThủyBé mệnh Thủy: Hợp — cùng hành
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Quý Hy với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Quý Hyngã — sắc — ngang | ngã — sắc — ngang | 88Rất tốt |
| Trần Quý Hyhuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 83Tốt |
| Lê Quý Hyngang — sắc — ngang | ngang — sắc — ngang | 77Tốt |
| Phạm Quý Hynặng — sắc — ngang | nặng — sắc — ngang | 82Tốt |
| Hoàng Quý Hyhuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 88Rất tốt |
| Huỳnh Quý Hyhuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 88Rất tốt |
Cùng viết không dấu “quy hy”
Tên đệm khác đi với Hy
- Bảo Hy寶希 · Quý báu · Hy vọngThủy
- Ngọc Hy玉希 · Ngọc quý · Hy vọngThủy
- Gia Hy嘉希 · Tốt lành · Hy vọngThủy
- Khánh Hy慶希 · Mừng vui · Hy vọngThủy
- Thiên Hy天希 · Trời · Hy vọngThủy
- An Hy安希 · Bình an · Hy vọngThủy
- Bạch Hy白希 · Trong trắng · Hy vọngThủy
- Cẩm Hy錦希 · Gấm vóc · Hy vọngThủy
- Chấn Hy振希 · Chấn hưng · Hy vọngThủy
- Chính Hy正希 · Ngay thẳng · Hy vọngThủy
- Hạnh Hy幸希 · Hạnh phúc · Hy vọngThủy
- Lợi Hy利希 · Lợi ích · Hy vọngThủy
Tên khác có đệm Quý
- Quý Sơn貴山 · Quý giá · Núi nonThổ
- Quý Băng貴冰 · Quý giá · Băng tuyết trong sạchThủy
- Quý Bằng貴鵬 · Quý giá · Chim bằng bay xaThủy
- Quý Bân貴斌 · Quý giá · Văn võ song toànThủy
- Quý Bình貴平 · Quý giá · Bình yênThủy
- Quý Danh貴名 · Quý giá · Danh tiếngThủy
- Quý Dân貴民 · Quý giá · Vì dânThủy
- Quý Doanh貴瀛 · Quý giá · Biển lớnThủy
- Quý Giang貴江 · Quý giá · Sông lớnThủy
- Quý Hà貴河 · Quý giá · Dòng sôngThủy
- Quý Hàm貴涵 · Quý giá · Bao dungThủy
- Quý Hào貴豪 · Quý giá · Hào kiệtThủy
Tên phổ biến cùng hành Thủy
- Bảo Hy寶希 · Quý báu · Hy vọngThủy
- Bảo My寶眉 · Quý báu · Mày ngài thanh túThủy
- Châu Thủy珠水 · Ngọc châu · NướcThủy
- Công Hiếu公孝 · Công chính · Hiếu thảoThủy
- Hoàng Hải皇海 · Huy hoàng · Biển cảThủy
- Hoàng Phúc皇福 · Huy hoàng · Phúc lànhThủy
- Hoàng Phước皇福 · Huy hoàng · Phúc lànhThủy
- Hoàng Thái皇泰 · Huy hoàng · Thái bìnhThủy
- Ngọc Hà玉河 · Ngọc quý · Dòng sôngThủy
- Ngọc Huyền玉玄 · Ngọc quý · Huyền diệuThủy
- Ngọc Hy玉希 · Ngọc quý · Hy vọngThủy
- Ngọc My玉眉 · Ngọc quý · Mày ngài thanh túThủy
Câu hỏi về tên Quý Hy
Tên Quý Hy có nghĩa là gì?
Quý Hy (貴 希): Quý giá · Hy vọng. Quý nghĩa là quý giá, Hy nghĩa là hy vọng.
Tên Quý Hy thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Hy, tên Quý Hy thuộc hành Thủy. Hợp nhất với bé mệnh Mộc (hành Thủy sinh Mộc) và mệnh Thủy; bé mệnh Hỏa nên cân nhắc vì Thủy khắc Hỏa.
Tên Quý Hy đặt cho bé trai hay bé gái?
Dùng được cho cả trai và gái.
Làm sao biết tên Quý Hy có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
