Ý nghĩa tên · Hán Việt

Ý nghĩa tên Hy, Hỷ

Không dấu cùng viết là "hy" nhưng 2 tên có chữ Hán và nghĩa khác nhau — đặt tên cần ghi đúng dấu.

希7 nét Khang Hy

Tên Hy

Hy vọng.

  • Chữ Hán: 希
  • Ngũ hành: Thủy (theo nghĩa)
  • Dương (số nét lẻ)
  • Thanh ngang · bằng
  • Dùng được cho cả trai và gái

Nghĩa chữ 希 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Ít. Như ki hy 幾希 hầu ít, hiếm, hy hãn 希罕 hiếm có, hy kì 希奇 lạ lùng ít thấy, v.v.
  2. Mong. Như hy kí 希冀 mong cầu, hy vọng 希望 mong ngóng, v.v.
  3. Vô hình.

Tên đệm hay đi cùng tên Hy

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Thủy

喜12 nét Khang Hy

Tên Hỷ

Vui mừng.

  • Chữ Hán: 喜
  • Ngũ hành: Thủy (theo nghĩa)
  • Âm (số nét chẵn)
  • Thanh hỏi · trắc
  • Dùng được cho cả trai và gái

Nghĩa chữ 喜 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Mừng.
  2. Phàm những việc tốt lành đều gọi là việc hỉ.
  3. Một âm là hí. Thích.

Chữ 喜 còn đọc là: hỉ, hí.

Tên đệm hay đi cùng tên Hỷ

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Thủy

Cả họ tên được bao nhiêu điểm?

Ý nghĩa một chữ mới là một phần. Công cụ Đánh giá tên chấm cả họ tên theo Ngũ cách 81 số lý, ngũ hành giữa các chữ, âm dương, âm điệu và độ hợp Bát Tự của bé.