希7 nét Khang Hy
Tên Hy
Hy vọng.
- Chữ Hán: 希
- Ngũ hành: Thủy (theo nghĩa)
- Dương (số nét lẻ)
- Thanh ngang · bằng
- Dùng được cho cả trai và gái
Nghĩa chữ 希 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Ít. Như ki hy 幾希 hầu ít, hiếm, hy hãn 希罕 hiếm có, hy kì 希奇 lạ lùng ít thấy, v.v.
- Mong. Như hy kí 希冀 mong cầu, hy vọng 希望 mong ngóng, v.v.
- Vô hình.
Tên đệm hay đi cùng tên Hy
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
