Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Khánh Hy

Mừng vui · Hy vọng. Dùng được cho cả trai và gái.

慶希Khánh Hy
ThủyTên phổ biếnHiện đại

Khánh Hy — Mừng vui · Hy vọng

  • Hành: Thủy (theo tên chính)
  • Thanh điệu: sắc — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Bình an, Thịnh vượng

Từng chữ trong tên Khánh Hy

  • Tên đệm慶Khánh15 nétHỏaThanh sắc

    Mừng vui — Mừng. Như tục gọi chúc thọ là xưng khánh 稱慶.

    Ý nghĩa chữ Khánh
  • Tên chính希Hy7 nétThủyThanh ngang

    Hy vọng — Ít. Như ki hy 幾希 hầu ít, hiếm, hy hãn 希罕 hiếm có, hy kì 希奇 lạ lùng ít thấy, v.v.

    Ý nghĩa chữ Hy

Tên Khánh Hy hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Rất hợp — hành Thủy sinh cho mệnh Mộc
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Nên cân nhắc — Thủy khắc Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Hợp — cùng hành

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Khánh Hy với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Khánh Hyngã — sắc — ngangngã — sắc — ngang69Khá
Trần Khánh Hyhuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang78Tốt
Lê Khánh Hyngang — sắc — ngangngang — sắc — ngang69Khá
Phạm Khánh Hynặng — sắc — ngangnặng — sắc — ngang68Khá
Hoàng Khánh Hyhuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang69Khá
Huỳnh Khánh Hyhuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang69Khá

Cùng viết không dấu “khanh hy”

Tên đệm khác đi với Hy

Tên khác có đệm Khánh

Tên phổ biến cùng hành Thủy

Câu hỏi về tên Khánh Hy

Tên Khánh Hy có nghĩa là gì?

Khánh Hy (慶 希): Mừng vui · Hy vọng. Khánh nghĩa là mừng vui, Hy nghĩa là hy vọng.

Tên Khánh Hy thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Hy, tên Khánh Hy thuộc hành Thủy. Hợp nhất với bé mệnh Mộc (hành Thủy sinh Mộc) và mệnh Thủy; bé mệnh Hỏa nên cân nhắc vì Thủy khắc Hỏa.

Tên Khánh Hy đặt cho bé trai hay bé gái?

Dùng được cho cả trai và gái.

Làm sao biết tên Khánh Hy có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.