Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Khánh Chi
Mừng vui · Cỏ chi thơm. Thường đặt cho bé gái.
Khánh Chi — Mừng vui · Cỏ chi thơm
- Hành: Mộc (theo tên chính)
- Thanh điệu: sắc — ngang (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Bình an, Thịnh vượng, Dịu dàng
Từng chữ trong tên Khánh Chi
- Tên đệm慶Khánh15 nétHỏaThanh sắc
Mừng vui — Mừng. Như tục gọi chúc thọ là xưng khánh 稱慶.
Ý nghĩa chữ Khánh - Tên chính芝Chi10 nétMộcThanh ngang
Cỏ chi thơm — Một loài cỏ như nấm, mọc ở các cây đã chết, hình như cái nấm, cứng nhẵn nhụi, có sáu sắc xanh, đỏ, vàng, trắng, đen, tía. Người xưa cho đó là cỏ báo điềm tốt lành, nên gọi là linh chi 靈芝.
Ý nghĩa chữ Chi
Tên Khánh Chi hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
- HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
- ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
- KimBé mệnh Kim: Trung tính
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Khánh Chi với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Khánh Chingã — sắc — ngang | ngã — sắc — ngang | 90Rất tốt |
| Trần Khánh Chihuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 92Rất tốt |
| Lê Khánh Chingang — sắc — ngang | ngang — sắc — ngang | 76Tốt |
| Phạm Khánh Chinặng — sắc — ngang | nặng — sắc — ngang | 82Tốt |
| Hoàng Khánh Chihuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 90Rất tốt |
| Huỳnh Khánh Chihuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 90Rất tốt |
Cùng viết không dấu “khanh chi”
Tên đệm khác đi với Chi
- Hạ Chi夏芝 · Mùa hạ · Cỏ chi thơmMộc
- Lệ Chi麗芝 · Xinh đẹp · Cỏ chi thơmMộc
- Tuệ Chi慧芝 · Trí tuệ · Cỏ chi thơmMộc
- Diệp Chi葉芝 · Lá xanh · Cỏ chi thơmMộc
- Quế Chi桂芝 · Cây quế · Cỏ chi thơmMộc
- Thảo Chi草芝 · Cỏ thơm · Cỏ chi thơmMộc
- Huyền Chi玄芝 · Huyền diệu · Cỏ chi thơmMộc
- Linh Chi靈芝 · Linh lợi · Cỏ chi thơmMộc
- Uyên Chi淵芝 · Uyên bác · Cỏ chi thơmMộc
- Anh Chi英芝 · Tinh anh, tài giỏi · Cỏ chi thơmMộc
- Cẩm Chi錦芝 · Gấm vóc · Cỏ chi thơmMộc
- Lan Chi蘭芝 · Hoa lan · Cỏ chi thơmMộc
Tên khác có đệm Khánh
- Khánh An慶安 · Mừng vui · Bình anThổ
- Khánh Nghi慶儀 · Mừng vui · Dung nghiMộc
- Khánh Vi慶薇 · Mừng vui · Hoa tường viMộc
- Khánh Hà慶河 · Mừng vui · Dòng sôngThủy
- Khánh Huyền慶玄 · Mừng vui · Huyền diệuThủy
- Khánh Hy慶希 · Mừng vui · Hy vọngThủy
- Khánh Linh慶靈 · Mừng vui · Linh lợiThủy
- Khánh My慶眉 · Mừng vui · Mày ngài thanh túThủy
- Khánh Ly慶璃 · Mừng vui · Lưu lyKim
- Khánh Ngân慶銀 · Mừng vui · Bạc quýKim
- Khánh Nhi慶兒 · Mừng vui · Con trẻKim
- Khánh Ngọc慶玉 · Mừng vui · Ngọc quýKim
Tên phổ biến cùng hành Mộc
- Diệu Anh妙英 · Tinh diệu · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Mỹ Dung美蓉 · Xinh đẹp · Hoa phù dungMộc
- Mỹ Duyên美緣 · Xinh đẹp · Duyên lànhMộc
- Mỹ Hồng美紅 · Xinh đẹp · Sắc hồngMộc
- Thanh Thảo清草 · Trong sạch · Cỏ thơmMộc
- Thanh Trúc清竹 · Trong sạch · Cây trúcMộc
- Thục Anh淑英 · Hiền thục · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Thục Khuê淑奎 · Hiền thục · Sao Khuê văn chươngMộc
- Thục Nghi淑儀 · Hiền thục · Dung nghiMộc
- Thủy Mai水梅 · Nước · Hoa maiMộc
- Tuyết Mai雪梅 · Tuyết trắng · Hoa maiMộc
- Tuyết Nhung雪絨 · Tuyết trắng · Mềm mạiMộc
Câu hỏi về tên Khánh Chi
Tên Khánh Chi có nghĩa là gì?
Khánh Chi (慶 芝): Mừng vui · Cỏ chi thơm. Khánh nghĩa là mừng vui, Chi nghĩa là cỏ chi thơm.
Tên Khánh Chi thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Chi, tên Khánh Chi thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.
Tên Khánh Chi đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé gái.
Làm sao biết tên Khánh Chi có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
