Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Huyền Chi
Huyền diệu · Cỏ chi thơm. Thường đặt cho bé gái.
Huyền Chi — Huyền diệu · Cỏ chi thơm
- Hành: Mộc (theo tên chính)
- Thanh điệu: huyền — ngang (cùng nhóm thanh)
- Mong ước: Dịu dàng
Từng chữ trong tên Huyền Chi
- Tên đệm玄Huyền5 nétThủyThanh huyền
Huyền diệu — Đen, sắc đen mà không có màu mỡ gọi là huyền.
Ý nghĩa chữ Huyền - Tên chính芝Chi10 nétMộcThanh ngang
Cỏ chi thơm — Một loài cỏ như nấm, mọc ở các cây đã chết, hình như cái nấm, cứng nhẵn nhụi, có sáu sắc xanh, đỏ, vàng, trắng, đen, tía. Người xưa cho đó là cỏ báo điềm tốt lành, nên gọi là linh chi 靈芝.
Ý nghĩa chữ Chi
Tên Huyền Chi hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
- HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
- ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
- KimBé mệnh Kim: Trung tính
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Huyền Chi với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Huyền Chingã — huyền — ngang | ngã — huyền — ngang | 82Tốt |
| Trần Huyền Chihuyền — huyền — ngang | huyền — huyền — ngang | 76Tốt |
| Lê Huyền Chingang — huyền — ngang | ngang — huyền — ngang | 62Khá |
| Phạm Huyền Chinặng — huyền — ngang | nặng — huyền — ngang | 89Rất tốt |
| Hoàng Huyền Chihuyền — huyền — ngang | huyền — huyền — ngang | 72Tốt |
| Huỳnh Huyền Chihuyền — huyền — ngang | huyền — huyền — ngang | 72Tốt |
Tên đệm khác đi với Chi
- Hạ Chi夏芝 · Mùa hạ · Cỏ chi thơmMộc
- Khánh Chi慶芝 · Mừng vui · Cỏ chi thơmMộc
- Lệ Chi麗芝 · Xinh đẹp · Cỏ chi thơmMộc
- Tuệ Chi慧芝 · Trí tuệ · Cỏ chi thơmMộc
- Diệp Chi葉芝 · Lá xanh · Cỏ chi thơmMộc
- Quế Chi桂芝 · Cây quế · Cỏ chi thơmMộc
- Thảo Chi草芝 · Cỏ thơm · Cỏ chi thơmMộc
- Linh Chi靈芝 · Linh lợi · Cỏ chi thơmMộc
- Uyên Chi淵芝 · Uyên bác · Cỏ chi thơmMộc
- Anh Chi英芝 · Tinh anh, tài giỏi · Cỏ chi thơmMộc
- Cẩm Chi錦芝 · Gấm vóc · Cỏ chi thơmMộc
- Lan Chi蘭芝 · Hoa lan · Cỏ chi thơmMộc
Tên khác có đệm Huyền
- Huyền Thủy玄水 · Huyền diệu · NướcThủy
- Huyền Hương玄香 · Huyền diệu · Hương thơmMộc
- Huyền Châu玄珠 · Huyền diệu · Ngọc châuKim
- Huyền Cát玄吉 · Huyền diệu · Tốt lànhMộc
- Huyền Cúc玄菊 · Huyền diệu · Hoa cúcMộc
- Huyền Diệp玄葉 · Huyền diệu · Lá xanhMộc
- Huyền Dĩnh玄穎 · Huyền diệu · Thông minh, dĩnh ngộMộc
- Huyền Huệ玄蕙 · Huyền diệu · Hoa huệ thơmMộc
- Huyền Khả玄可 · Huyền diệu · Đáng quýMộc
- Huyền Lạc玄樂 · Huyền diệu · An lạc, vui vẻMộc
- Huyền Liễu玄柳 · Huyền diệu · Cây liễuMộc
- Huyền Mộng玄夢 · Huyền diệu · Giấc mộng đẹpMộc
Tên phổ biến cùng hành Mộc
- Diệu Anh妙英 · Tinh diệu · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Mỹ Dung美蓉 · Xinh đẹp · Hoa phù dungMộc
- Mỹ Duyên美緣 · Xinh đẹp · Duyên lànhMộc
- Mỹ Hồng美紅 · Xinh đẹp · Sắc hồngMộc
- Thanh Thảo清草 · Trong sạch · Cỏ thơmMộc
- Thanh Trúc清竹 · Trong sạch · Cây trúcMộc
- Thục Anh淑英 · Hiền thục · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Thục Khuê淑奎 · Hiền thục · Sao Khuê văn chươngMộc
- Thục Nghi淑儀 · Hiền thục · Dung nghiMộc
- Thủy Mai水梅 · Nước · Hoa maiMộc
- Tuyết Mai雪梅 · Tuyết trắng · Hoa maiMộc
- Tuyết Nhung雪絨 · Tuyết trắng · Mềm mạiMộc
Câu hỏi về tên Huyền Chi
Tên Huyền Chi có nghĩa là gì?
Huyền Chi (玄 芝): Huyền diệu · Cỏ chi thơm. Huyền nghĩa là huyền diệu, Chi nghĩa là cỏ chi thơm.
Tên Huyền Chi thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Chi, tên Huyền Chi thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.
Tên Huyền Chi đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé gái.
Làm sao biết tên Huyền Chi có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
