Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Tuệ Chi

Trí tuệ · Cỏ chi thơm. Thường đặt cho bé gái.

慧芝Tuệ Chi
MộcTên phổ biếnHài hòa

Tuệ Chi — Trí tuệ · Cỏ chi thơm

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: nặng — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Thông minh, Dịu dàng

Từng chữ trong tên Tuệ Chi

  • Tên đệm慧Tuệ15 nétHỏaThanh nặng

    Trí tuệ — Trí sáng. Lanh lẹ, sinh ra đã có tính sáng láng hơn người gọi là tuệ căn 慧根, có trí sáng láng chứng minh được pháp gọi là tuệ lực 慧力, lấy trí tuệ làm tính mạng gọi là tuệ mệnh 慧命, lấy trí tuệ mà trừ sạch được duyên trần gọi là tuệ kiếm 慧劍, có con mắt soi tỏ cả quá khứ, hiện tại, vị lai gọi là tuệ nhãn 慧眼.

    Ý nghĩa chữ Tuệ
  • Tên chính芝Chi10 nétMộcThanh ngang

    Cỏ chi thơm — Một loài cỏ như nấm, mọc ở các cây đã chết, hình như cái nấm, cứng nhẵn nhụi, có sáu sắc xanh, đỏ, vàng, trắng, đen, tía. Người xưa cho đó là cỏ báo điềm tốt lành, nên gọi là linh chi 靈芝.

    Ý nghĩa chữ Chi

Tên Tuệ Chi hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Tuệ Chi với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Tuệ Chingã — nặng — ngangngã — nặng — ngang90Rất tốt
Trần Tuệ Chihuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang92Rất tốt
Lê Tuệ Chingang — nặng — ngangngang — nặng — ngang76Tốt
Phạm Tuệ Chinặng — nặng — ngangnặng — nặng — ngang82Tốt
Hoàng Tuệ Chihuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang90Rất tốt
Huỳnh Tuệ Chihuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang90Rất tốt

Cùng viết không dấu “tue chi”

Tên đệm khác đi với Chi

Tên khác có đệm Tuệ

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Tuệ Chi

Tên Tuệ Chi có nghĩa là gì?

Tuệ Chi (慧 芝): Trí tuệ · Cỏ chi thơm. Tuệ nghĩa là trí tuệ, Chi nghĩa là cỏ chi thơm.

Tên Tuệ Chi thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Chi, tên Tuệ Chi thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Tuệ Chi đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Tuệ Chi có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.