慧15 nét Khang Hy
Tên Tuệ
Trí tuệ.
- Chữ Hán: 慧
- Ngũ hành: Hỏa (theo bộ thủ)
- Dương (số nét lẻ)
- Thanh nặng · trắc
- Dùng được cho cả trai và gái
Nghĩa chữ 慧 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Trí sáng. Lanh lẹ, sinh ra đã có tính sáng láng hơn người gọi là tuệ căn 慧根, có trí sáng láng chứng minh được pháp gọi là tuệ lực 慧力, lấy trí tuệ làm tính mạng gọi là tuệ mệnh 慧命, lấy trí tuệ mà trừ sạch được duyên trần gọi là tuệ kiếm 慧劍, có con mắt soi tỏ cả quá khứ, hiện tại, vị lai gọi là tuệ nhãn 慧眼.
Tên đệm hay đi cùng tên Tuệ
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
