Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Lệ Chi
Xinh đẹp · Cỏ chi thơm. Thường đặt cho bé gái.
Lệ Chi — Xinh đẹp · Cỏ chi thơm
- Hành: Mộc (theo tên chính)
- Thanh điệu: nặng — ngang (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Dịu dàng
Từng chữ trong tên Lệ Chi
- Tên đệm麗Lệ19 nétHỏaThanh nặng
Xinh đẹp — Đẹp. Như diễm lệ 豔麗 tươi đẹp, đẹp lộng lẫy.
Ý nghĩa chữ Lệ - Tên chính芝Chi10 nétMộcThanh ngang
Cỏ chi thơm — Một loài cỏ như nấm, mọc ở các cây đã chết, hình như cái nấm, cứng nhẵn nhụi, có sáu sắc xanh, đỏ, vàng, trắng, đen, tía. Người xưa cho đó là cỏ báo điềm tốt lành, nên gọi là linh chi 靈芝.
Ý nghĩa chữ Chi
Tên Lệ Chi hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
- HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
- ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
- KimBé mệnh Kim: Trung tính
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Lệ Chi với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Lệ Chingã — nặng — ngang | ngã — nặng — ngang | 94Rất tốt |
| Trần Lệ Chihuyền — nặng — ngang | huyền — nặng — ngang | 92Rất tốt |
| Lê Lệ Chingang — nặng — ngang | ngang — nặng — ngang | 72Tốt |
| Phạm Lệ Chinặng — nặng — ngang | nặng — nặng — ngang | 82Tốt |
| Hoàng Lệ Chihuyền — nặng — ngang | huyền — nặng — ngang | 94Rất tốt |
| Huỳnh Lệ Chihuyền — nặng — ngang | huyền — nặng — ngang | 94Rất tốt |
Cùng viết không dấu “le chi”
Tên đệm khác đi với Chi
- Hạ Chi夏芝 · Mùa hạ · Cỏ chi thơmMộc
- Khánh Chi慶芝 · Mừng vui · Cỏ chi thơmMộc
- Tuệ Chi慧芝 · Trí tuệ · Cỏ chi thơmMộc
- Diệp Chi葉芝 · Lá xanh · Cỏ chi thơmMộc
- Quế Chi桂芝 · Cây quế · Cỏ chi thơmMộc
- Thảo Chi草芝 · Cỏ thơm · Cỏ chi thơmMộc
- Huyền Chi玄芝 · Huyền diệu · Cỏ chi thơmMộc
- Linh Chi靈芝 · Linh lợi · Cỏ chi thơmMộc
- Uyên Chi淵芝 · Uyên bác · Cỏ chi thơmMộc
- Anh Chi英芝 · Tinh anh, tài giỏi · Cỏ chi thơmMộc
- Cẩm Chi錦芝 · Gấm vóc · Cỏ chi thơmMộc
- Lan Chi蘭芝 · Hoa lan · Cỏ chi thơmMộc
Tên khác có đệm Lệ
- Lệ Quyên麗娟 · Xinh đẹp · Xinh đẹpMộc
- Lệ Băng麗冰 · Xinh đẹp · Băng tuyết trong sạchThủy
- Lệ Nhi麗兒 · Xinh đẹp · Con trẻKim
- Lệ An麗安 · Xinh đẹp · Bình anThổ
- Lệ Diên麗延 · Xinh đẹp · Trường thọThổ
- Lệ Dương麗陽 · Xinh đẹp · Ánh dươngThổ
- Lệ Nga麗娥 · Xinh đẹp · Người đẹpThổ
- Lệ Thùy麗垂 · Xinh đẹp · Dịu dàngThổ
- Lệ Viên麗圓 · Xinh đẹp · Tròn đầyThổ
- Lệ Yên麗嫣 · Xinh đẹp · Xinh đẹpThổ
- Lệ Anh麗英 · Xinh đẹp · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Lệ Ca麗歌 · Xinh đẹp · Lời caMộc
Tên phổ biến cùng hành Mộc
- Diệu Anh妙英 · Tinh diệu · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Mỹ Dung美蓉 · Xinh đẹp · Hoa phù dungMộc
- Mỹ Duyên美緣 · Xinh đẹp · Duyên lànhMộc
- Mỹ Hồng美紅 · Xinh đẹp · Sắc hồngMộc
- Thanh Thảo清草 · Trong sạch · Cỏ thơmMộc
- Thanh Trúc清竹 · Trong sạch · Cây trúcMộc
- Thục Anh淑英 · Hiền thục · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Thục Khuê淑奎 · Hiền thục · Sao Khuê văn chươngMộc
- Thục Nghi淑儀 · Hiền thục · Dung nghiMộc
- Thủy Mai水梅 · Nước · Hoa maiMộc
- Tuyết Mai雪梅 · Tuyết trắng · Hoa maiMộc
- Tuyết Nhung雪絨 · Tuyết trắng · Mềm mạiMộc
Câu hỏi về tên Lệ Chi
Tên Lệ Chi có nghĩa là gì?
Lệ Chi (麗 芝): Xinh đẹp · Cỏ chi thơm. Lệ nghĩa là xinh đẹp, Chi nghĩa là cỏ chi thơm.
Tên Lệ Chi thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Chi, tên Lệ Chi thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.
Tên Lệ Chi đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé gái.
Làm sao biết tên Lệ Chi có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
