Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Lệ Băng
Xinh đẹp · Băng tuyết trong sạch. Thường đặt cho bé gái.
Lệ Băng — Xinh đẹp · Băng tuyết trong sạch
- Hành: Thủy (theo tên chính)
- Thanh điệu: nặng — ngang (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Dịu dàng
Từng chữ trong tên Lệ Băng
- Tên đệm麗Lệ19 nétHỏaThanh nặng
Xinh đẹp — Đẹp. Như diễm lệ 豔麗 tươi đẹp, đẹp lộng lẫy.
Ý nghĩa chữ Lệ - Tên chính冰Băng6 nétThủyThanh ngang
Băng tuyết trong sạch — Nước giá. Rét quá nước đông lại gọi là băng. Xem hàn thử biểu khi thủy ngân xuống đến hết độ gọi là băng điểm 冰點 nghĩa là xuống đến độ ấy thì rét quá mà nước đông lại.
Ý nghĩa chữ Băng
Tên Lệ Băng hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Rất hợp — hành Thủy sinh cho mệnh Mộc
- HỏaBé mệnh Hỏa: Nên cân nhắc — Thủy khắc Hỏa
- ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
- KimBé mệnh Kim: Trung tính
- ThủyBé mệnh Thủy: Hợp — cùng hành
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Lệ Băng với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Lệ Băngngã — nặng — ngang | ngã — nặng — ngang | 89Rất tốt |
| Trần Lệ Bănghuyền — nặng — ngang | huyền — nặng — ngang | 90Rất tốt |
| Lê Lệ Băngngang — nặng — ngang | ngang — nặng — ngang | 72Tốt |
| Phạm Lệ Băngnặng — nặng — ngang | nặng — nặng — ngang | 76Tốt |
| Hoàng Lệ Bănghuyền — nặng — ngang | huyền — nặng — ngang | 89Rất tốt |
| Huỳnh Lệ Bănghuyền — nặng — ngang | huyền — nặng — ngang | 89Rất tốt |
Cùng viết không dấu “le bang”
Tên đệm khác đi với Băng
- Tiểu Băng小冰 · Nhỏ xinh · Băng tuyết trong sạchThủy
- Hải Băng海冰 · Biển cả · Băng tuyết trong sạchThủy
- Tuyết Băng雪冰 · Tuyết trắng · Băng tuyết trong sạchThủy
- Hạ Băng夏冰 · Mùa hạ · Băng tuyết trong sạchThủy
- Bạch Băng白冰 · Trong trắng · Băng tuyết trong sạchThủy
- Bảo Băng寶冰 · Quý báu · Băng tuyết trong sạchThủy
- Cẩm Băng錦冰 · Gấm vóc · Băng tuyết trong sạchThủy
- Hạnh Băng幸冰 · Hạnh phúc · Băng tuyết trong sạchThủy
- Ngọc Băng玉冰 · Ngọc quý · Băng tuyết trong sạchThủy
- Quý Băng貴冰 · Quý giá · Băng tuyết trong sạchThủy
- Thị Băng氏冰 · Tên đệm nữ truyền thống · Băng tuyết trong sạchThủy
- Thiện Băng善冰 · Lương thiện · Băng tuyết trong sạchThủy
Tên khác có đệm Lệ
- Lệ Chi麗芝 · Xinh đẹp · Cỏ chi thơmMộc
- Lệ Quyên麗娟 · Xinh đẹp · Xinh đẹpMộc
- Lệ Nhi麗兒 · Xinh đẹp · Con trẻKim
- Lệ An麗安 · Xinh đẹp · Bình anThổ
- Lệ Diên麗延 · Xinh đẹp · Trường thọThổ
- Lệ Dương麗陽 · Xinh đẹp · Ánh dươngThổ
- Lệ Nga麗娥 · Xinh đẹp · Người đẹpThổ
- Lệ Thùy麗垂 · Xinh đẹp · Dịu dàngThổ
- Lệ Viên麗圓 · Xinh đẹp · Tròn đầyThổ
- Lệ Yên麗嫣 · Xinh đẹp · Xinh đẹpThổ
- Lệ Anh麗英 · Xinh đẹp · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Lệ Ca麗歌 · Xinh đẹp · Lời caMộc
Tên phổ biến cùng hành Thủy
- Bảo Hy寶希 · Quý báu · Hy vọngThủy
- Bảo My寶眉 · Quý báu · Mày ngài thanh túThủy
- Châu Thủy珠水 · Ngọc châu · NướcThủy
- Ngọc Hà玉河 · Ngọc quý · Dòng sôngThủy
- Ngọc Huyền玉玄 · Ngọc quý · Huyền diệuThủy
- Ngọc Hy玉希 · Ngọc quý · Hy vọngThủy
- Ngọc My玉眉 · Ngọc quý · Mày ngài thanh túThủy
- Thế Hòa世和 · Thế hệ · Hòa thuậnThủy
- Tiểu Băng小冰 · Nhỏ xinh · Băng tuyết trong sạchThủy
- Cát Linh吉靈 · Tốt lành · Linh lợiThủy
- Nhã Uyên雅淵 · Nhã nhặn · Uyên bácThủy
- Thảo Huyền草玄 · Cỏ thơm · Huyền diệuThủy
Câu hỏi về tên Lệ Băng
Tên Lệ Băng có nghĩa là gì?
Lệ Băng (麗 冰): Xinh đẹp · Băng tuyết trong sạch. Lệ nghĩa là xinh đẹp, Băng nghĩa là băng tuyết trong sạch.
Tên Lệ Băng thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Băng, tên Lệ Băng thuộc hành Thủy. Hợp nhất với bé mệnh Mộc (hành Thủy sinh Mộc) và mệnh Thủy; bé mệnh Hỏa nên cân nhắc vì Thủy khắc Hỏa.
Tên Lệ Băng đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé gái.
Làm sao biết tên Lệ Băng có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
