Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Ngọc Hà

Ngọc quý · Dòng sông. Thường đặt cho bé gái.

玉河Ngọc Hà
ThủyTên phổ biếnHài hòa

Ngọc Hà — Ngọc quý · Dòng sông

  • Hành: Thủy (theo tên chính)
  • Thanh điệu: nặng — huyền (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Thịnh vượng, Dịu dàng

Từng chữ trong tên Ngọc Hà

  • Tên đệm玉Ngọc5 nétKimThanh nặng

    Ngọc quý — Ngọc, đá báu.

    Ý nghĩa chữ Ngọc
  • Tên chính河Hà9 nétThủyThanh huyền

    Dòng sông — Sông. Hà Hán 河漢 là sông Thiên Hà ở trên trời, cao xa vô cùng, cho nên những kẻ nói khoác không đủ tin gọi là hà hán.

    Ý nghĩa chữ Hà

Tên Ngọc Hà hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Rất hợp — hành Thủy sinh cho mệnh Mộc
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Nên cân nhắc — Thủy khắc Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Hợp — cùng hành

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Ngọc Hà với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Ngọc Hàngã — nặng — huyềnngã — nặng — huyền76Tốt
Trần Ngọc Hàhuyền — nặng — huyềnhuyền — nặng — huyền84Tốt
Lê Ngọc Hàngang — nặng — huyềnngang — nặng — huyền60Khá
Phạm Ngọc Hànặng — nặng — huyềnnặng — nặng — huyền75Tốt
Hoàng Ngọc Hàhuyền — nặng — huyềnhuyền — nặng — huyền76Tốt
Huỳnh Ngọc Hàhuyền — nặng — huyềnhuyền — nặng — huyền76Tốt

Cùng viết không dấu “ngoc ha”

Tên đệm khác đi với Hà

Tên khác có đệm Ngọc

Tên phổ biến cùng hành Thủy

Câu hỏi về tên Ngọc Hà

Tên Ngọc Hà có nghĩa là gì?

Ngọc Hà (玉 河): Ngọc quý · Dòng sông. Ngọc nghĩa là ngọc quý, Hà nghĩa là dòng sông.

Tên Ngọc Hà thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Hà, tên Ngọc Hà thuộc hành Thủy. Hợp nhất với bé mệnh Mộc (hành Thủy sinh Mộc) và mệnh Thủy; bé mệnh Hỏa nên cân nhắc vì Thủy khắc Hỏa.

Tên Ngọc Hà đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Ngọc Hà có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.