Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Thu Hà
Mùa thu · Dòng sông. Thường đặt cho bé gái.
Thu Hà — Mùa thu · Dòng sông
- Hành: Thủy (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngang — huyền (cùng nhóm thanh)
- Mong ước: Dịu dàng
Từng chữ trong tên Thu Hà
- Tên đệm秋Thu9 nétMộcThanh ngang
Mùa thu — Mùa thu. Theo lịch tây thì từ mồng 8 tháng 8 đến mồng 8 tháng 11 là mùa thu. Theo lịch ta thì từ tháng 7 đến tháng 9 là mùa thu. Đến mùa thu thì muôn vật điêu linh, khí trời sầu thảm, cho nên ai có dáng thương xót thê thảm thì gọi là thu khí 秋氣. Đỗ Phủ 杜甫. Vạn lý bi thu thường tác khách 萬里悲秋常作客 ở xa muôn dặm, ta thường làm khách thương thu.
Ý nghĩa chữ Thu - Tên chính河Hà9 nétThủyThanh huyền
Dòng sông — Sông. Hà Hán 河漢 là sông Thiên Hà ở trên trời, cao xa vô cùng, cho nên những kẻ nói khoác không đủ tin gọi là hà hán.
Ý nghĩa chữ Hà
Tên Thu Hà hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Rất hợp — hành Thủy sinh cho mệnh Mộc
- HỏaBé mệnh Hỏa: Nên cân nhắc — Thủy khắc Hỏa
- ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
- KimBé mệnh Kim: Trung tính
- ThủyBé mệnh Thủy: Hợp — cùng hành
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Thu Hà với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Thu Hàngã — ngang — huyền | ngã — ngang — huyền | 81Tốt |
| Trần Thu Hàhuyền — ngang — huyền | huyền — ngang — huyền | 71Tốt |
| Lê Thu Hàngang — ngang — huyền | ngang — ngang — huyền | 75Tốt |
| Phạm Thu Hànặng — ngang — huyền | nặng — ngang — huyền | 74Tốt |
| Hoàng Thu Hàhuyền — ngang — huyền | huyền — ngang — huyền | 71Tốt |
| Huỳnh Thu Hàhuyền — ngang — huyền | huyền — ngang — huyền | 71Tốt |
Cùng viết không dấu “thu ha”
Tên đệm khác đi với Hà
- Ngọc Hà玉河 · Ngọc quý · Dòng sôngThủy
- Thái Hà泰河 · Thái bình · Dòng sôngThủy
- Hoàng Hà皇河 · Huy hoàng · Dòng sôngThủy
- Ngân Hà銀河 · Bạc quý · Dòng sôngThủy
- Hồng Hà紅河 · Sắc hồng · Dòng sôngThủy
- Khánh Hà慶河 · Mừng vui · Dòng sôngThủy
- Thanh Hà清河 · Trong sạch · Dòng sôngThủy
- Minh Hà明河 · Sáng tỏ · Dòng sôngThủy
- Bạch Hà白河 · Trong trắng · Dòng sôngThủy
- Bảo Hà寶河 · Quý báu · Dòng sôngThủy
- Cẩm Hà錦河 · Gấm vóc · Dòng sôngThủy
- Hạnh Hà幸河 · Hạnh phúc · Dòng sôngThủy
Tên khác có đệm Thu
- Thu Thủy秋水 · Mùa thu · NướcThủy
- Thu Cúc秋菊 · Mùa thu · Hoa cúcMộc
- Thu Hằng秋恆 · Mùa thu · Bền lâuHỏa
- Thu Giang秋江 · Mùa thu · Sông lớnThủy
- Thu Huyền秋玄 · Mùa thu · Huyền diệuThủy
- Thu Trang秋莊 · Mùa thu · Đoan trangMộc
- Thu Hiền秋賢 · Mùa thu · Hiền tàiKim
- Thu Quỳnh秋瓊 · Mùa thu · Hoa quỳnhKim
- Thu An秋安 · Mùa thu · Bình anThổ
- Thu Ái秋愛 · Mùa thu · Yêu thươngHỏa
- Thu Ánh秋映 · Mùa thu · Ánh sáng rạng rỡHỏa
- Thu Hạ秋夏 · Mùa thu · Mùa hạHỏa
Tên phổ biến cùng hành Thủy
- Bảo Hy寶希 · Quý báu · Hy vọngThủy
- Bảo My寶眉 · Quý báu · Mày ngài thanh túThủy
- Châu Thủy珠水 · Ngọc châu · NướcThủy
- Ngọc Hà玉河 · Ngọc quý · Dòng sôngThủy
- Ngọc Huyền玉玄 · Ngọc quý · Huyền diệuThủy
- Ngọc Hy玉希 · Ngọc quý · Hy vọngThủy
- Ngọc My玉眉 · Ngọc quý · Mày ngài thanh túThủy
- Thế Hòa世和 · Thế hệ · Hòa thuậnThủy
- Tiểu Băng小冰 · Nhỏ xinh · Băng tuyết trong sạchThủy
- Cát Linh吉靈 · Tốt lành · Linh lợiThủy
- Nhã Uyên雅淵 · Nhã nhặn · Uyên bácThủy
- Thảo Huyền草玄 · Cỏ thơm · Huyền diệuThủy
Câu hỏi về tên Thu Hà
Tên Thu Hà có nghĩa là gì?
Thu Hà (秋 河): Mùa thu · Dòng sông. Thu nghĩa là mùa thu, Hà nghĩa là dòng sông.
Tên Thu Hà thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Hà, tên Thu Hà thuộc hành Thủy. Hợp nhất với bé mệnh Mộc (hành Thủy sinh Mộc) và mệnh Thủy; bé mệnh Hỏa nên cân nhắc vì Thủy khắc Hỏa.
Tên Thu Hà đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé gái.
Làm sao biết tên Thu Hà có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
