Ý nghĩa tên · Hán Việt

Ý nghĩa tên Thu, Thư

Không dấu cùng viết là "thu" nhưng 2 tên có chữ Hán và nghĩa khác nhau — đặt tên cần ghi đúng dấu.

秋9 nét Khang Hy

Tên Thu

Mùa thu.

  • Chữ Hán: 秋
  • Ngũ hành: Mộc (theo bộ thủ)
  • Dương (số nét lẻ)
  • Thanh ngang · bằng
  • Thường đặt cho bé gái

Nghĩa chữ 秋 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Mùa thu. Theo lịch tây thì từ mồng 8 tháng 8 đến mồng 8 tháng 11 là mùa thu. Theo lịch ta thì từ tháng 7 đến tháng 9 là mùa thu. Đến mùa thu thì muôn vật điêu linh, khí trời sầu thảm, cho nên ai có dáng thương xót thê thảm thì gọi là thu khí 秋氣. Đỗ Phủ 杜甫. Vạn lý bi thu thường tác khách 萬里悲秋常作客 ở xa muôn dặm, ta thường làm khách thương thu.
  2. Mùa màng lúa chín gọi là hữu thu 有秋.
  3. Năm. Như thiên thu 千秋 nghìn năm.
  4. Lúc, buổi. Như đa sự chi thu 多事之秋 lúc đang nhiều việc.

Tên đệm hay đi cùng tên Thu

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Mộc

書10 nét Khang Hy

Tên Thư

Sách vở.

  • Chữ Hán: 書
  • Ngũ hành: Kim (theo nghĩa)
  • Âm (số nét chẵn)
  • Thanh ngang · bằng
  • Thường đặt cho bé gái

Nghĩa chữ 書 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Sách.
  2. Ghi chép, viết.
  3. Thư tín. Như thướng thư 上書 dâng thơ.
  4. Chữ. Như thư pháp 書法 phép viết chữ, biết tinh tường các lối chữ gọi là thư gia 書家.

Tên đệm hay đi cùng tên Thư

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Kim

Cả họ tên được bao nhiêu điểm?

Ý nghĩa một chữ mới là một phần. Công cụ Đánh giá tên chấm cả họ tên theo Ngũ cách 81 số lý, ngũ hành giữa các chữ, âm dương, âm điệu và độ hợp Bát Tự của bé.