Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Bảo Hy
Quý báu · Hy vọng. Thường đặt cho bé gái.
Bảo Hy — Quý báu · Hy vọng
- Hành: Thủy (theo tên chính)
- Thanh điệu: hỏi — ngang (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Bình an, Thịnh vượng
Từng chữ trong tên Bảo Hy
- Tên đệm寶Bảo20 nétKimThanh hỏi
Quý báu — Báu, phàm vật gì quý đều gọi là bảo cả.
Ý nghĩa chữ Bảo - Tên chính希Hy7 nétThủyThanh ngang
Hy vọng — Ít. Như ki hy 幾希 hầu ít, hiếm, hy hãn 希罕 hiếm có, hy kì 希奇 lạ lùng ít thấy, v.v.
Ý nghĩa chữ Hy
Tên Bảo Hy hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Rất hợp — hành Thủy sinh cho mệnh Mộc
- HỏaBé mệnh Hỏa: Nên cân nhắc — Thủy khắc Hỏa
- ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
- KimBé mệnh Kim: Trung tính
- ThủyBé mệnh Thủy: Hợp — cùng hành
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Bảo Hy với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Bảo Hyngã — hỏi — ngang | ngã — hỏi — ngang | 90Rất tốt |
| Trần Bảo Hyhuyền — hỏi — ngang | huyền — hỏi — ngang | 79Tốt |
| Lê Bảo Hyngang — hỏi — ngang | ngang — hỏi — ngang | 83Tốt |
| Phạm Bảo Hynặng — hỏi — ngang | nặng — hỏi — ngang | 83Tốt |
| Hoàng Bảo Hyhuyền — hỏi — ngang | huyền — hỏi — ngang | 90Rất tốt |
| Huỳnh Bảo Hyhuyền — hỏi — ngang | huyền — hỏi — ngang | 90Rất tốt |
Cùng viết không dấu “bao hy”
Tên đệm khác đi với Hy
- Ngọc Hy玉希 · Ngọc quý · Hy vọngThủy
- Gia Hy嘉希 · Tốt lành · Hy vọngThủy
- Khánh Hy慶希 · Mừng vui · Hy vọngThủy
- Thiên Hy天希 · Trời · Hy vọngThủy
- An Hy安希 · Bình an · Hy vọngThủy
- Bạch Hy白希 · Trong trắng · Hy vọngThủy
- Cẩm Hy錦希 · Gấm vóc · Hy vọngThủy
- Hạnh Hy幸希 · Hạnh phúc · Hy vọngThủy
- Quý Hy貴希 · Quý giá · Hy vọngThủy
- Thị Hy氏希 · Tên đệm nữ truyền thống · Hy vọngThủy
- Thiện Hy善希 · Lương thiện · Hy vọngThủy
- Thuận Hy順希 · Hòa thuận · Hy vọngThủy
Tên khác có đệm Bảo
- Bảo My寶眉 · Quý báu · Mày ngài thanh túThủy
- Bảo An寶安 · Quý báu · Bình anThổ
- Bảo Châu寶珠 · Quý báu · Ngọc châuKim
- Bảo Ngân寶銀 · Quý báu · Bạc quýKim
- Bảo Nhi寶兒 · Quý báu · Con trẻKim
- Bảo Thi寶詩 · Quý báu · Thi caKim
- Bảo Trân寶珍 · Quý báu · Quý báuKim
- Bảo Hằng寶恆 · Quý báu · Bền lâuHỏa
- Bảo Anh寶英 · Quý báu · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Bảo Hân寶欣 · Quý báu · Hân hoanMộc
- Bảo Nghi寶儀 · Quý báu · Dung nghiMộc
- Bảo Nguyên寶元 · Quý báu · Khởi đầuMộc
Tên phổ biến cùng hành Thủy
- Bảo My寶眉 · Quý báu · Mày ngài thanh túThủy
- Châu Thủy珠水 · Ngọc châu · NướcThủy
- Ngọc Hà玉河 · Ngọc quý · Dòng sôngThủy
- Ngọc Huyền玉玄 · Ngọc quý · Huyền diệuThủy
- Ngọc Hy玉希 · Ngọc quý · Hy vọngThủy
- Ngọc My玉眉 · Ngọc quý · Mày ngài thanh túThủy
- Thế Hòa世和 · Thế hệ · Hòa thuậnThủy
- Tiểu Băng小冰 · Nhỏ xinh · Băng tuyết trong sạchThủy
- Cát Linh吉靈 · Tốt lành · Linh lợiThủy
- Nhã Uyên雅淵 · Nhã nhặn · Uyên bácThủy
- Thảo Huyền草玄 · Cỏ thơm · Huyền diệuThủy
- Thảo My草眉 · Cỏ thơm · Mày ngài thanh túThủy
Câu hỏi về tên Bảo Hy
Tên Bảo Hy có nghĩa là gì?
Bảo Hy (寶 希): Quý báu · Hy vọng. Bảo nghĩa là quý báu, Hy nghĩa là hy vọng.
Tên Bảo Hy thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Hy, tên Bảo Hy thuộc hành Thủy. Hợp nhất với bé mệnh Mộc (hành Thủy sinh Mộc) và mệnh Thủy; bé mệnh Hỏa nên cân nhắc vì Thủy khắc Hỏa.
Tên Bảo Hy đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé gái.
Làm sao biết tên Bảo Hy có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
