Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên An Hy
Bình an · Hy vọng. Thường đặt cho bé gái.
An Hy — Bình an · Hy vọng
- Hành: Thủy (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngang — ngang (cùng nhóm thanh)
- Mong ước: Bình an
Từng chữ trong tên An Hy
- Tên đệm安An6 nétThổThanh ngang
Bình an — Yên. Như bình an 平安, trị an 治安, v.v.
Ý nghĩa chữ An - Tên chính希Hy7 nétThủyThanh ngang
Hy vọng — Ít. Như ki hy 幾希 hầu ít, hiếm, hy hãn 希罕 hiếm có, hy kì 希奇 lạ lùng ít thấy, v.v.
Ý nghĩa chữ Hy
Tên An Hy hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Rất hợp — hành Thủy sinh cho mệnh Mộc
- HỏaBé mệnh Hỏa: Nên cân nhắc — Thủy khắc Hỏa
- ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
- KimBé mệnh Kim: Trung tính
- ThủyBé mệnh Thủy: Hợp — cùng hành
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên An Hy với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn An Hyngã — ngang — ngang | ngã — ngang — ngang | 80Tốt |
| Trần An Hyhuyền — ngang — ngang | huyền — ngang — ngang | 62Khá |
| Lê An Hyngang — ngang — ngang | ngang — ngang — ngang | 74Tốt |
| Phạm An Hynặng — ngang — ngang | nặng — ngang — ngang | 75Tốt |
| Hoàng An Hyhuyền — ngang — ngang | huyền — ngang — ngang | 70Tốt |
| Huỳnh An Hyhuyền — ngang — ngang | huyền — ngang — ngang | 70Tốt |
Cùng viết không dấu “an hy”
Tên đệm khác đi với Hy
- Bảo Hy寶希 · Quý báu · Hy vọngThủy
- Ngọc Hy玉希 · Ngọc quý · Hy vọngThủy
- Gia Hy嘉希 · Tốt lành · Hy vọngThủy
- Khánh Hy慶希 · Mừng vui · Hy vọngThủy
- Thiên Hy天希 · Trời · Hy vọngThủy
- Bạch Hy白希 · Trong trắng · Hy vọngThủy
- Cẩm Hy錦希 · Gấm vóc · Hy vọngThủy
- Hạnh Hy幸希 · Hạnh phúc · Hy vọngThủy
- Quý Hy貴希 · Quý giá · Hy vọngThủy
- Thị Hy氏希 · Tên đệm nữ truyền thống · Hy vọngThủy
- Thiện Hy善希 · Lương thiện · Hy vọngThủy
- Thuận Hy順希 · Hòa thuận · Hy vọngThủy
Tên khác có đệm An
- An Ngân安銀 · Bình an · Bạc quýKim
- An Nhi安兒 · Bình an · Con trẻKim
- An Nhiên安然 · Bình an · Tự nhiênHỏa
- An Chi安芝 · Bình an · Cỏ chi thơmMộc
- An Khuê安奎 · Bình an · Sao Khuê văn chươngMộc
- An Nghi安儀 · Bình an · Dung nghiMộc
- An Hòa安和 · Bình an · Hòa thuậnThủy
- An Bảo安寶 · Bình an · Quý báuKim
- An Cẩm安錦 · Bình an · Gấm vócKim
- An Hạnh安幸 · Bình an · Hạnh phúcKim
- An Ngọc安玉 · Bình an · Ngọc quýKim
- An Quý安貴 · Bình an · Quý giáKim
Tên phổ biến cùng hành Thủy
- Bảo Hy寶希 · Quý báu · Hy vọngThủy
- Bảo My寶眉 · Quý báu · Mày ngài thanh túThủy
- Châu Thủy珠水 · Ngọc châu · NướcThủy
- Ngọc Hà玉河 · Ngọc quý · Dòng sôngThủy
- Ngọc Huyền玉玄 · Ngọc quý · Huyền diệuThủy
- Ngọc Hy玉希 · Ngọc quý · Hy vọngThủy
- Ngọc My玉眉 · Ngọc quý · Mày ngài thanh túThủy
- Thế Hòa世和 · Thế hệ · Hòa thuậnThủy
- Tiểu Băng小冰 · Nhỏ xinh · Băng tuyết trong sạchThủy
- Cát Linh吉靈 · Tốt lành · Linh lợiThủy
- Nhã Uyên雅淵 · Nhã nhặn · Uyên bácThủy
- Thảo Huyền草玄 · Cỏ thơm · Huyền diệuThủy
Câu hỏi về tên An Hy
Tên An Hy có nghĩa là gì?
An Hy (安 希): Bình an · Hy vọng. An nghĩa là bình an, Hy nghĩa là hy vọng.
Tên An Hy thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Hy, tên An Hy thuộc hành Thủy. Hợp nhất với bé mệnh Mộc (hành Thủy sinh Mộc) và mệnh Thủy; bé mệnh Hỏa nên cân nhắc vì Thủy khắc Hỏa.
Tên An Hy đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé gái.
Làm sao biết tên An Hy có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
