Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Thiên Hy
Trời · Hy vọng. Thường đặt cho bé gái.
Thiên Hy — Trời · Hy vọng
- Hành: Thủy (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngang — ngang (cùng nhóm thanh)
- Mong ước: Mạnh mẽ, Bình an, Thịnh vượng
Từng chữ trong tên Thiên Hy
- Tên đệm天Thiên4 nétHỏaThanh ngang
Trời — Bầu trời.
Ý nghĩa chữ Thiên - Tên chính希Hy7 nétThủyThanh ngang
Hy vọng — Ít. Như ki hy 幾希 hầu ít, hiếm, hy hãn 希罕 hiếm có, hy kì 希奇 lạ lùng ít thấy, v.v.
Ý nghĩa chữ Hy
Tên Thiên Hy hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Rất hợp — hành Thủy sinh cho mệnh Mộc
- HỏaBé mệnh Hỏa: Nên cân nhắc — Thủy khắc Hỏa
- ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
- KimBé mệnh Kim: Trung tính
- ThủyBé mệnh Thủy: Hợp — cùng hành
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Thiên Hy với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Thiên Hyngã — ngang — ngang | ngã — ngang — ngang | 87Rất tốt |
| Trần Thiên Hyhuyền — ngang — ngang | huyền — ngang — ngang | 69Khá |
| Lê Thiên Hyngang — ngang — ngang | ngang — ngang — ngang | 65Khá |
| Phạm Thiên Hynặng — ngang — ngang | nặng — ngang — ngang | 80Tốt |
| Hoàng Thiên Hyhuyền — ngang — ngang | huyền — ngang — ngang | 77Tốt |
| Huỳnh Thiên Hyhuyền — ngang — ngang | huyền — ngang — ngang | 77Tốt |
Cùng viết không dấu “thien hy”
Tên đệm khác đi với Hy
- Bảo Hy寶希 · Quý báu · Hy vọngThủy
- Ngọc Hy玉希 · Ngọc quý · Hy vọngThủy
- Gia Hy嘉希 · Tốt lành · Hy vọngThủy
- Khánh Hy慶希 · Mừng vui · Hy vọngThủy
- An Hy安希 · Bình an · Hy vọngThủy
- Bạch Hy白希 · Trong trắng · Hy vọngThủy
- Cẩm Hy錦希 · Gấm vóc · Hy vọngThủy
- Hạnh Hy幸希 · Hạnh phúc · Hy vọngThủy
- Quý Hy貴希 · Quý giá · Hy vọngThủy
- Thị Hy氏希 · Tên đệm nữ truyền thống · Hy vọngThủy
- Thiện Hy善希 · Lương thiện · Hy vọngThủy
- Thuận Hy順希 · Hòa thuận · Hy vọngThủy
Tên khác có đệm Thiên
- Thiên An天安 · Trời · Bình anThổ
- Thiên Hương天香 · Trời · Hương thơmMộc
- Thiên Thanh天清 · Trời · Trong sạchThủy
- Thiên Kim天金 · Trời · Vàng quýKim
- Thiên Bích天碧 · Trời · Ngọc bích xanh biếcThổ
- Thiên Diễm天艷 · Trời · Tươi đẹpThổ
- Thiên Hảo天好 · Trời · Tốt đẹpThổ
- Thiên Nguyện天願 · Trời · Ước nguyệnThổ
- Thiên Nhạn天雁 · Trời · Chim nhạnThổ
- Thiên Uyển天婉 · Trời · Uyển chuyểnThổ
- Thiên Cát天吉 · Trời · Tốt lànhMộc
- Thiên Cúc天菊 · Trời · Hoa cúcMộc
Tên phổ biến cùng hành Thủy
- Bảo Hy寶希 · Quý báu · Hy vọngThủy
- Bảo My寶眉 · Quý báu · Mày ngài thanh túThủy
- Châu Thủy珠水 · Ngọc châu · NướcThủy
- Ngọc Hà玉河 · Ngọc quý · Dòng sôngThủy
- Ngọc Huyền玉玄 · Ngọc quý · Huyền diệuThủy
- Ngọc Hy玉希 · Ngọc quý · Hy vọngThủy
- Ngọc My玉眉 · Ngọc quý · Mày ngài thanh túThủy
- Thế Hòa世和 · Thế hệ · Hòa thuậnThủy
- Tiểu Băng小冰 · Nhỏ xinh · Băng tuyết trong sạchThủy
- Cát Linh吉靈 · Tốt lành · Linh lợiThủy
- Nhã Uyên雅淵 · Nhã nhặn · Uyên bácThủy
- Thảo Huyền草玄 · Cỏ thơm · Huyền diệuThủy
Câu hỏi về tên Thiên Hy
Tên Thiên Hy có nghĩa là gì?
Thiên Hy (天 希): Trời · Hy vọng. Thiên nghĩa là trời, Hy nghĩa là hy vọng.
Tên Thiên Hy thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Hy, tên Thiên Hy thuộc hành Thủy. Hợp nhất với bé mệnh Mộc (hành Thủy sinh Mộc) và mệnh Thủy; bé mệnh Hỏa nên cân nhắc vì Thủy khắc Hỏa.
Tên Thiên Hy đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé gái.
Làm sao biết tên Thiên Hy có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
