Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Thiên Cát
Trời · Tốt lành. Dùng được cho cả trai và gái.
Thiên Cát — Trời · Tốt lành
- Hành: Mộc (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngang — sắc (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Mạnh mẽ, Bình an, Thịnh vượng
Từng chữ trong tên Thiên Cát
- Tên đệm天Thiên4 nétHỏaThanh ngang
Trời — Bầu trời.
Ý nghĩa chữ Thiên - Tên chính吉Cát6 nétMộcThanh sắc
Tốt lành — Tốt lành. Phàm việc gì vui mừng đều gọi là cát, đối lại với chữ hung 凶.
Ý nghĩa chữ Cát
Tên Thiên Cát hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
- HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
- ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
- KimBé mệnh Kim: Trung tính
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Thiên Cát với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Thiên Cátngã — ngang — sắc | ngã — ngang — sắc | 76Tốt |
| Trần Thiên Cáthuyền — ngang — sắc | huyền — ngang — sắc | 73Tốt |
| Lê Thiên Cátngang — ngang — sắc | ngang — ngang — sắc | 75Tốt |
| Phạm Thiên Cátnặng — ngang — sắc | nặng — ngang — sắc | 85Rất tốt |
| Hoàng Thiên Cáthuyền — ngang — sắc | huyền — ngang — sắc | 76Tốt |
| Huỳnh Thiên Cáthuyền — ngang — sắc | huyền — ngang — sắc | 76Tốt |
Cùng viết không dấu “thien cat”
Tên đệm khác đi với Cát
- Băng Cát冰吉 · Băng tuyết trong sạch · Tốt lànhMộc
- Bằng Cát鵬吉 · Chim bằng bay xa · Tốt lànhMộc
- Bình Cát平吉 · Bình yên · Tốt lànhMộc
- Danh Cát名吉 · Danh tiếng · Tốt lànhMộc
- Doanh Cát瀛吉 · Biển lớn · Tốt lànhMộc
- Giang Cát江吉 · Sông lớn · Tốt lànhMộc
- Hà Cát河吉 · Dòng sông · Tốt lànhMộc
- Hàm Cát涵吉 · Bao dung · Tốt lànhMộc
- Hào Cát豪吉 · Hào kiệt · Tốt lànhMộc
- Hòa Cát和吉 · Hòa thuận · Tốt lànhMộc
- Hoằng Cát弘吉 · Rộng lớn · Tốt lànhMộc
- Hồ Cát湖吉 · Hồ nước · Tốt lànhMộc
Tên khác có đệm Thiên
- Thiên An天安 · Trời · Bình anThổ
- Thiên Long天龍 · Trời · Rồng thiêngThổ
- Thiên Hương天香 · Trời · Hương thơmMộc
- Thiên Bắc天北 · Trời · Phương BắcThủy
- Thiên Phúc天福 · Trời · Phúc lànhThủy
- Thiên Ân天恩 · Trời · Ân tình, ơn nghĩaHỏa
- Thiên Bảo天寶 · Trời · Quý báuKim
- Thiên Bình天平 · Trời · Bình yênThủy
- Thiên Hy天希 · Trời · Hy vọngThủy
- Thiên Thanh天清 · Trời · Trong sạchThủy
- Thiên Kim天金 · Trời · Vàng quýKim
- Thiên Vương天王 · Trời · Vương giảKim
Tên phổ biến cùng hành Mộc
- Diệu Anh妙英 · Tinh diệu · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Mạnh Cường孟強 · Con trưởng · Mạnh mẽMộc
- Mạnh Quân孟君 · Con trưởng · Quân tửMộc
- Mỹ Dung美蓉 · Xinh đẹp · Hoa phù dungMộc
- Mỹ Duyên美緣 · Xinh đẹp · Duyên lànhMộc
- Mỹ Hồng美紅 · Xinh đẹp · Sắc hồngMộc
- Phúc Lâm福林 · Phúc lành · Rừng xanhMộc
- Thanh Thảo清草 · Trong sạch · Cỏ thơmMộc
- Thanh Trúc清竹 · Trong sạch · Cây trúcMộc
- Thục Anh淑英 · Hiền thục · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Thục Khuê淑奎 · Hiền thục · Sao Khuê văn chươngMộc
- Thục Nghi淑儀 · Hiền thục · Dung nghiMộc
Câu hỏi về tên Thiên Cát
Tên Thiên Cát có nghĩa là gì?
Thiên Cát (天 吉): Trời · Tốt lành. Thiên nghĩa là trời, Cát nghĩa là tốt lành.
Tên Thiên Cát thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Cát, tên Thiên Cát thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.
Tên Thiên Cát đặt cho bé trai hay bé gái?
Dùng được cho cả trai và gái.
Làm sao biết tên Thiên Cát có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
