Tên Thiên
Trời.
- Chữ Hán: 天
- Ngũ hành: Hỏa (theo nghĩa)
- Âm (số nét chẵn)
- Thanh ngang · bằng
- Dùng được cho cả trai và gái
Nghĩa chữ 天 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Bầu trời.
- Cái gì kết quả tự nhiên, sức người không thể làm được gọi là thiên. Như thiên nhiên 天然, thiên sinh 天生, v.v.
- Nhà tôn giáo gọi chỗ các thần linh ở là thiên. Như thiên quốc 天國, thiên đường 天當, v.v.
- Ngày. Như kim thiên 今天 hôm nay, minh thiên 明天 ngày mai.
Tên đệm hay đi cùng tên Thiên
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
- Ánh Thiên映 · Ánh sáng rạng rỡ89
- Bách Thiên柏 · Cây bách vững bền89
- Dũng Thiên勇 · Dũng cảm89
- Hạc Thiên鶴 · Chim hạc89
- Hậu Thiên厚 · Nhân hậu89
- Hiệp Thiên俠 · Hào hiệp89
- Kiến Thiên建 · Kiến tạo89
- Kỷ Thiên紀 · Kỷ cương89
- Liễu Thiên柳 · Cây liễu89
- Lượng Thiên亮 · Sáng sủa89
- Ngạn Thiên彥 · Người tài đức89
- Trọng Thiên重 · Kính trọng89
