Ý nghĩa tên · Hán Việt

Ý nghĩa tên Thiên, Thiện

Không dấu cùng viết là "thien" nhưng 2 tên có chữ Hán và nghĩa khác nhau — đặt tên cần ghi đúng dấu.

天4 nét Khang Hy

Tên Thiên

Trời.

  • Chữ Hán: 天
  • Ngũ hành: Hỏa (theo nghĩa)
  • Âm (số nét chẵn)
  • Thanh ngang · bằng
  • Dùng được cho cả trai và gái

Nghĩa chữ 天 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Bầu trời.
  2. Cái gì kết quả tự nhiên, sức người không thể làm được gọi là thiên. Như thiên nhiên 天然, thiên sinh 天生, v.v.
  3. Nhà tôn giáo gọi chỗ các thần linh ở là thiên. Như thiên quốc 天國, thiên đường 天當, v.v.
  4. Ngày. Như kim thiên 今天 hôm nay, minh thiên 明天 ngày mai.

Tên đệm hay đi cùng tên Thiên

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Hỏa

善12 nét Khang Hy

Tên Thiện

Lương thiện.

  • Chữ Hán: 善
  • Ngũ hành: Kim (theo nghĩa)
  • Âm (số nét chẵn)
  • Thanh nặng · trắc
  • Dùng được cho cả trai và gái

Nghĩa chữ 善 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Thiện, lành, đối lại với chữ ác 惡.
  2. Khéo. Như thiện thư 善書 viết khéo.
  3. Một âm là thiến. Lấy làm phải, khuyên gắng làm thiện.
  4. Giao hiếu.

Chữ 善 còn đọc là: thiến.

Tên đệm hay đi cùng tên Thiện

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Kim

Cả họ tên được bao nhiêu điểm?

Ý nghĩa một chữ mới là một phần. Công cụ Đánh giá tên chấm cả họ tên theo Ngũ cách 81 số lý, ngũ hành giữa các chữ, âm dương, âm điệu và độ hợp Bát Tự của bé.