Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Thiên Kim
Trời · Vàng quý. Thường đặt cho bé gái.
Thiên Kim — Trời · Vàng quý
- Hành: Kim (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngang — ngang (cùng nhóm thanh)
- Mong ước: Mạnh mẽ, Thịnh vượng
Từng chữ trong tên Thiên Kim
- Tên đệm天Thiên4 nétHỏaThanh ngang
Trời — Bầu trời.
Ý nghĩa chữ Thiên - Tên chính金Kim8 nétKimThanh ngang
Vàng quý — Loài kim. Phàm các vật lấy ở các mỏ mà có thể nấu chảy ra và biến hóa được hình chất đi đều gọi là kim. Như vàng, bạc, đồng, sắt, thiếc, ngày xưa gọi là ngũ kim 五金 năm loài kim. Đó là kể các thứ thường dùng đó thôi, chứ loài kim thì nhiều thứ lắm.
Ý nghĩa chữ Kim
Tên Thiên Kim hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Nên cân nhắc — Kim khắc Mộc
- HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
- ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
- KimBé mệnh Kim: Hợp — cùng hành
- ThủyBé mệnh Thủy: Rất hợp — hành Kim sinh cho mệnh Thủy
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Thiên Kim với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Thiên Kimngã — ngang — ngang | ngã — ngang — ngang | 73Tốt |
| Trần Thiên Kimhuyền — ngang — ngang | huyền — ngang — ngang | 52Nên cân nhắc |
| Lê Thiên Kimngang — ngang — ngang | ngang — ngang — ngang | 55Khá |
| Phạm Thiên Kimnặng — ngang — ngang | nặng — ngang — ngang | 76Tốt |
| Hoàng Thiên Kimhuyền — ngang — ngang | huyền — ngang — ngang | 63Khá |
| Huỳnh Thiên Kimhuyền — ngang — ngang | huyền — ngang — ngang | 63Khá |
Cùng viết không dấu “thien kim”
Tên đệm khác đi với Kim
- Bích Kim碧金 · Ngọc bích xanh biếc · Vàng quýKim
- Diễm Kim艷金 · Tươi đẹp · Vàng quýKim
- Hảo Kim好金 · Tốt đẹp · Vàng quýKim
- Hưởng Kim享金 · Hưởng phúc · Vàng quýKim
- Nguyện Kim願金 · Ước nguyện · Vàng quýKim
- Uyển Kim婉金 · Uyển chuyển · Vàng quýKim
- Diệu Kim妙金 · Tinh diệu · Vàng quýKim
- Điệp Kim蝶金 · Cánh bướm · Vàng quýKim
- Hướng Kim向金 · Hướng thiện · Vàng quýKim
- Hỷ Kim喜金 · Vui mừng · Vàng quýKim
- Khiết Kim潔金 · Thanh khiết · Vàng quýKim
- Mẫn Kim敏金 · Nhanh nhạy · Vàng quýKim
Tên khác có đệm Thiên
- Thiên An天安 · Trời · Bình anThổ
- Thiên Hương天香 · Trời · Hương thơmMộc
- Thiên Hy天希 · Trời · Hy vọngThủy
- Thiên Thanh天清 · Trời · Trong sạchThủy
- Thiên Bích天碧 · Trời · Ngọc bích xanh biếcThổ
- Thiên Diễm天艷 · Trời · Tươi đẹpThổ
- Thiên Hảo天好 · Trời · Tốt đẹpThổ
- Thiên Nguyện天願 · Trời · Ước nguyệnThổ
- Thiên Nhạn天雁 · Trời · Chim nhạnThổ
- Thiên Uyển天婉 · Trời · Uyển chuyểnThổ
- Thiên Cát天吉 · Trời · Tốt lànhMộc
- Thiên Cúc天菊 · Trời · Hoa cúcMộc
Tên phổ biến cùng hành Kim
- Diễm Quỳnh艷瓊 · Tươi đẹp · Hoa quỳnhKim
- Dương Ngọc陽玉 · Ánh dương · Ngọc quýKim
- Uyển Nhi婉兒 · Uyển chuyển · Con trẻKim
- Diệu Hiền妙賢 · Tinh diệu · Hiền tàiKim
- Diệu Nhi妙兒 · Tinh diệu · Con trẻKim
- Hải Châu海珠 · Biển cả · Ngọc châuKim
- Hải Ly海璃 · Biển cả · Lưu lyKim
- Mẫn Nhi敏兒 · Nhanh nhạy · Con trẻKim
- Thanh Ngọc清玉 · Trong sạch · Ngọc quýKim
- Tuyết Ngân雪銀 · Tuyết trắng · Bạc quýKim
- Tuyết Nhi雪兒 · Tuyết trắng · Con trẻKim
- Bảo Châu寶珠 · Quý báu · Ngọc châuKim
Câu hỏi về tên Thiên Kim
Tên Thiên Kim có nghĩa là gì?
Thiên Kim (天 金): Trời · Vàng quý. Thiên nghĩa là trời, Kim nghĩa là vàng quý.
Tên Thiên Kim thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Kim, tên Thiên Kim thuộc hành Kim. Hợp nhất với bé mệnh Thủy (hành Kim sinh Thủy) và mệnh Kim; bé mệnh Mộc nên cân nhắc vì Kim khắc Mộc.
Tên Thiên Kim đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé gái.
Làm sao biết tên Thiên Kim có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
