Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Khiết Kim
Thanh khiết · Vàng quý. Thường đặt cho bé gái.
Khiết Kim — Thanh khiết · Vàng quý
- Hành: Kim (theo tên chính)
- Thanh điệu: sắc — ngang (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Thịnh vượng, Dịu dàng, Đức hạnh
Từng chữ trong tên Khiết Kim
- Tên đệm潔Khiết16 nétThủyThanh sắc
Thanh khiết — Thanh khiết.
Ý nghĩa chữ Khiết - Tên chính金Kim8 nétKimThanh ngang
Vàng quý — Loài kim. Phàm các vật lấy ở các mỏ mà có thể nấu chảy ra và biến hóa được hình chất đi đều gọi là kim. Như vàng, bạc, đồng, sắt, thiếc, ngày xưa gọi là ngũ kim 五金 năm loài kim. Đó là kể các thứ thường dùng đó thôi, chứ loài kim thì nhiều thứ lắm.
Ý nghĩa chữ Kim
Tên Khiết Kim hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Nên cân nhắc — Kim khắc Mộc
- HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
- ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
- KimBé mệnh Kim: Hợp — cùng hành
- ThủyBé mệnh Thủy: Rất hợp — hành Kim sinh cho mệnh Thủy
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Khiết Kim với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Khiết Kimngã — sắc — ngang | ngã — sắc — ngang | 59Khá |
| Trần Khiết Kimhuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 71Tốt |
| Lê Khiết Kimngang — sắc — ngang | ngang — sắc — ngang | 86Rất tốt |
| Phạm Khiết Kimnặng — sắc — ngang | nặng — sắc — ngang | 84Tốt |
| Hoàng Khiết Kimhuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 59Khá |
| Huỳnh Khiết Kimhuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 59Khá |
Tên đệm khác đi với Kim
- Thiên Kim天金 · Trời · Vàng quýKim
- Bích Kim碧金 · Ngọc bích xanh biếc · Vàng quýKim
- Diễm Kim艷金 · Tươi đẹp · Vàng quýKim
- Hảo Kim好金 · Tốt đẹp · Vàng quýKim
- Hưởng Kim享金 · Hưởng phúc · Vàng quýKim
- Nguyện Kim願金 · Ước nguyện · Vàng quýKim
- Uyển Kim婉金 · Uyển chuyển · Vàng quýKim
- Diệu Kim妙金 · Tinh diệu · Vàng quýKim
- Điệp Kim蝶金 · Cánh bướm · Vàng quýKim
- Hướng Kim向金 · Hướng thiện · Vàng quýKim
- Hỷ Kim喜金 · Vui mừng · Vàng quýKim
- Mẫn Kim敏金 · Nhanh nhạy · Vàng quýKim
Tên khác có đệm Khiết
- Khiết Anh潔英 · Thanh khiết · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Khiết Ca潔歌 · Thanh khiết · Lời caMộc
- Khiết Chi潔芝 · Thanh khiết · Cỏ chi thơmMộc
- Khiết Dung潔蓉 · Thanh khiết · Hoa phù dungMộc
- Khiết Duyên潔緣 · Thanh khiết · Duyên lànhMộc
- Khiết Đào潔桃 · Thanh khiết · Hoa đàoMộc
- Khiết Đường潔棠 · Thanh khiết · Hoa hải đườngMộc
- Khiết Gia潔嘉 · Thanh khiết · Tốt lànhMộc
- Khiết Giai潔佳 · Thanh khiết · Tốt đẹpMộc
- Khiết Hân潔欣 · Thanh khiết · Hân hoanMộc
- Khiết Hoa潔花 · Thanh khiết · Bông hoaMộc
- Khiết Hoan潔歡 · Thanh khiết · Vui vẻMộc
Tên phổ biến cùng hành Kim
- Diễm Quỳnh艷瓊 · Tươi đẹp · Hoa quỳnhKim
- Dương Ngọc陽玉 · Ánh dương · Ngọc quýKim
- Uyển Nhi婉兒 · Uyển chuyển · Con trẻKim
- Diệu Hiền妙賢 · Tinh diệu · Hiền tàiKim
- Diệu Nhi妙兒 · Tinh diệu · Con trẻKim
- Hải Châu海珠 · Biển cả · Ngọc châuKim
- Hải Ly海璃 · Biển cả · Lưu lyKim
- Mẫn Nhi敏兒 · Nhanh nhạy · Con trẻKim
- Thanh Ngọc清玉 · Trong sạch · Ngọc quýKim
- Tuyết Ngân雪銀 · Tuyết trắng · Bạc quýKim
- Tuyết Nhi雪兒 · Tuyết trắng · Con trẻKim
- Bảo Châu寶珠 · Quý báu · Ngọc châuKim
Câu hỏi về tên Khiết Kim
Tên Khiết Kim có nghĩa là gì?
Khiết Kim (潔 金): Thanh khiết · Vàng quý. Khiết nghĩa là thanh khiết, Kim nghĩa là vàng quý.
Tên Khiết Kim thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Kim, tên Khiết Kim thuộc hành Kim. Hợp nhất với bé mệnh Thủy (hành Kim sinh Thủy) và mệnh Kim; bé mệnh Mộc nên cân nhắc vì Kim khắc Mộc.
Tên Khiết Kim đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé gái.
Làm sao biết tên Khiết Kim có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
