Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Khiết Gia

Thanh khiết · Tốt lành. Thường đặt cho bé gái.

潔嘉Khiết Gia
MộcHiện đại

Khiết Gia — Thanh khiết · Tốt lành

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: sắc — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Bình an, Thịnh vượng, Dịu dàng, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Khiết Gia

  • Tên đệm潔Khiết16 nétThủyThanh sắc

    Thanh khiết — Thanh khiết.

    Ý nghĩa chữ Khiết
  • Tên chính嘉Gia14 nétMộcThanh ngang

    Tốt lành — Tốt, đẹp. Lễ cưới gọi là gia lễ 嘉禮.

    Ý nghĩa chữ Gia

Tên Khiết Gia hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Khiết Gia với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Khiết Giangã — sắc — ngangngã — sắc — ngang63Khá
Trần Khiết Giahuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang72Tốt
Lê Khiết Giangang — sắc — ngangngang — sắc — ngang87Rất tốt
Phạm Khiết Gianặng — sắc — ngangnặng — sắc — ngang88Rất tốt
Hoàng Khiết Giahuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang63Khá
Huỳnh Khiết Giahuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang63Khá

Tên đệm khác đi với Gia

Tên khác có đệm Khiết

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Khiết Gia

Tên Khiết Gia có nghĩa là gì?

Khiết Gia (潔 嘉): Thanh khiết · Tốt lành. Khiết nghĩa là thanh khiết, Gia nghĩa là tốt lành.

Tên Khiết Gia thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Gia, tên Khiết Gia thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Khiết Gia đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Khiết Gia có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.