Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Khiết Đường

Thanh khiết · Hoa hải đường. Thường đặt cho bé gái.

潔棠Khiết Đường
MộcCổ điển

Khiết Đường — Thanh khiết · Hoa hải đường

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: sắc — huyền (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Dịu dàng, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Khiết Đường

  • Tên đệm潔Khiết16 nétThủyThanh sắc

    Thanh khiết — Thanh khiết.

    Ý nghĩa chữ Khiết
  • Tên chính棠Đường12 nétMộcThanh huyền

    Hoa hải đường — Cây đường, có hai thứ trắng và đỏ, thứ đỏ dắn mà dẻo, đời xưa dùng đóng can cung, thứ trắng có quả ăn được. Kinh Thi có câu. tế phế cam đường 蔽芾甘棠 rườm rà cây cam đường, nói chỗ ông Triệu Bá 召伯 xử kiện cho dân, người sau lưu làm chỗ ghi nhớ. Nay gọi cái ân trạch của quan địa phương lưu lại là cam đường 甘棠, là triệu đường 召棠 là bởi cớ đó.

    Ý nghĩa chữ Đường

Tên Khiết Đường hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Khiết Đường với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Khiết Đườngngã — sắc — huyềnngã — sắc — huyền60Khá
Trần Khiết Đườnghuyền — sắc — huyềnhuyền — sắc — huyền65Khá
Lê Khiết Đườngngang — sắc — huyềnngang — sắc — huyền74Tốt
Phạm Khiết Đườngnặng — sắc — huyềnnặng — sắc — huyền84Tốt
Hoàng Khiết Đườnghuyền — sắc — huyềnhuyền — sắc — huyền60Khá
Huỳnh Khiết Đườnghuyền — sắc — huyềnhuyền — sắc — huyền60Khá

Cùng viết không dấu “khiet duong”

Tên đệm khác đi với Đường

Tên khác có đệm Khiết

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Khiết Đường

Tên Khiết Đường có nghĩa là gì?

Khiết Đường (潔 棠): Thanh khiết · Hoa hải đường. Khiết nghĩa là thanh khiết, Đường nghĩa là hoa hải đường.

Tên Khiết Đường thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Đường, tên Khiết Đường thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Khiết Đường đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Khiết Đường có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.