Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Diệu Đường

Tinh diệu · Hoa hải đường. Thường đặt cho bé gái.

妙棠Diệu Đường
MộcCổ điển

Diệu Đường — Tinh diệu · Hoa hải đường

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: nặng — huyền (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Thông minh, Dịu dàng

Từng chữ trong tên Diệu Đường

  • Tên đệm妙Diệu7 nétThủyThanh nặng

    Tinh diệu — Khéo, hay, thần diệu lắm. Tinh thần khéo léo mầu nhiệm không thể nghĩ nghị được gọi là diệu. Tuổi trẻ gọi là diệu niên 妙年.

    Ý nghĩa chữ Diệu
  • Tên chính棠Đường12 nétMộcThanh huyền

    Hoa hải đường — Cây đường, có hai thứ trắng và đỏ, thứ đỏ dắn mà dẻo, đời xưa dùng đóng can cung, thứ trắng có quả ăn được. Kinh Thi có câu. tế phế cam đường 蔽芾甘棠 rườm rà cây cam đường, nói chỗ ông Triệu Bá 召伯 xử kiện cho dân, người sau lưu làm chỗ ghi nhớ. Nay gọi cái ân trạch của quan địa phương lưu lại là cam đường 甘棠, là triệu đường 召棠 là bởi cớ đó.

    Ý nghĩa chữ Đường

Tên Diệu Đường hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Diệu Đường với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Diệu Đườngngã — nặng — huyềnngã — nặng — huyền75Tốt
Trần Diệu Đườnghuyền — nặng — huyềnhuyền — nặng — huyền81Tốt
Lê Diệu Đườngngang — nặng — huyềnngang — nặng — huyền69Khá
Phạm Diệu Đườngnặng — nặng — huyềnnặng — nặng — huyền86Rất tốt
Hoàng Diệu Đườnghuyền — nặng — huyềnhuyền — nặng — huyền75Tốt
Huỳnh Diệu Đườnghuyền — nặng — huyềnhuyền — nặng — huyền75Tốt

Cùng viết không dấu “dieu duong”

Tên đệm khác đi với Đường

Tên khác có đệm Diệu

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Diệu Đường

Tên Diệu Đường có nghĩa là gì?

Diệu Đường (妙 棠): Tinh diệu · Hoa hải đường. Diệu nghĩa là tinh diệu, Đường nghĩa là hoa hải đường.

Tên Diệu Đường thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Đường, tên Diệu Đường thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Diệu Đường đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Diệu Đường có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.