Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Phúc Đường

Phúc lành · Hoa hải đường. Thường đặt cho bé gái.

福棠Phúc Đường
MộcCổ điển

Phúc Đường — Phúc lành · Hoa hải đường

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: sắc — huyền (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Bình an, Thịnh vượng, Dịu dàng

Từng chữ trong tên Phúc Đường

  • Tên đệm福Phúc14 nétThủyThanh sắc

    Phúc lành — Phúc, những sự tốt lành đều gọi là phúc. Kinh Thi chia ra năm phúc. (1) Giàu 富 (2) Yên lành 安寧 (3) Thọ 壽 (4) Có đức tốt 攸好德 (5) Vui hết tuổi trời 考終命.

    Ý nghĩa chữ Phúc
  • Tên chính棠Đường12 nétMộcThanh huyền

    Hoa hải đường — Cây đường, có hai thứ trắng và đỏ, thứ đỏ dắn mà dẻo, đời xưa dùng đóng can cung, thứ trắng có quả ăn được. Kinh Thi có câu. tế phế cam đường 蔽芾甘棠 rườm rà cây cam đường, nói chỗ ông Triệu Bá 召伯 xử kiện cho dân, người sau lưu làm chỗ ghi nhớ. Nay gọi cái ân trạch của quan địa phương lưu lại là cam đường 甘棠, là triệu đường 召棠 là bởi cớ đó.

    Ý nghĩa chữ Đường

Tên Phúc Đường hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Phúc Đường với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Phúc Đườngngã — sắc — huyềnngã — sắc — huyền74Tốt
Trần Phúc Đườnghuyền — sắc — huyềnhuyền — sắc — huyền68Khá
Lê Phúc Đườngngang — sắc — huyềnngang — sắc — huyền77Tốt
Phạm Phúc Đườngnặng — sắc — huyềnnặng — sắc — huyền90Rất tốt
Hoàng Phúc Đườnghuyền — sắc — huyềnhuyền — sắc — huyền74Tốt
Huỳnh Phúc Đườnghuyền — sắc — huyềnhuyền — sắc — huyền74Tốt

Cùng viết không dấu “phuc duong”

Tên đệm khác đi với Đường

Tên khác có đệm Phúc

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Phúc Đường

Tên Phúc Đường có nghĩa là gì?

Phúc Đường (福 棠): Phúc lành · Hoa hải đường. Phúc nghĩa là phúc lành, Đường nghĩa là hoa hải đường.

Tên Phúc Đường thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Đường, tên Phúc Đường thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Phúc Đường đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Phúc Đường có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.